径路 jìnglù
volume volume

Từ hán việt: 【kính lộ】

Đọc nhanh: 径路 (kính lộ). Ý nghĩa là: con đường, tuyến đường.

Ý Nghĩa của "径路" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

径路 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. con đường

path

✪ 2. tuyến đường

route

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 径路

  • volume volume

    - 路径 lùjìng 不 bù 熟 shú

    - không thuộc đường đi.

  • volume volume

    - 这条 zhètiáo 路 lù 是 shì 捷径 jiéjìng

    - Con đường này là con đường tắt.

  • volume volume

    - 公路 gōnglù 干线 gànxiàn 遭水 zāoshuǐ 淹没 yānmò , 我们 wǒmen 只得 zhǐde 择 zé 乡间 xiāngjiān 小径 xiǎojìng 绕行 ràoxíng

    - Đường cao tốc bị ngập nước, chúng tôi buộc phải lựa chọn đi qua những con đường nhỏ trong nông thôn để điều hướng.

  • volume volume

    - 经过 jīngguò 多次 duōcì 试验 shìyàn , 找到 zhǎodào 了 le 成功 chénggōng 的 de 路径 lùjìng

    - qua nhiều lần thí nghiệm, đã tìm ra con đường thành công.

  • volume volume

    - 她 tā 对 duì 这条 zhètiáo 路径 lùjìng 不 bù 熟悉 shúxī

    - Cô ấy không quen thuộc với con đường này.

  • volume volume

    - 他 tā 已经 yǐjīng 找到 zhǎodào 了 le 最佳 zuìjiā 路径 lùjìng

    - Anh ấy đã tìm thấy đường đi tốt nhất.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 迷失 míshī 在 zài 这条 zhètiáo 路径 lùjìng 上 shàng

    - Chúng tôi đã lạc trên con đường này.

  • volume volume

    - 路径名 lùjìngmíng 要 yào 简洁 jiǎnjié 易懂 yìdǒng

    - Tên đường dẫn cần ngắn gọn dễ hiểu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 径›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+5 nét)
    • Pinyin: Jìng
    • Âm hán việt: Kính
    • Nét bút:ノノ丨フ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HONOM (竹人弓人一)
    • Bảng mã:U+5F84
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 路›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Túc 足 (+6 nét)
    • Pinyin: Lù , Luò
    • Âm hán việt: Lạc , Lộ
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMHER (口一竹水口)
    • Bảng mã:U+8DEF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao