彻头彻尾的 chètóuchèwěi de
volume volume

Từ hán việt: 【triệt đầu triệt vĩ đích】

Đọc nhanh: 彻头彻尾的 (triệt đầu triệt vĩ đích). Ý nghĩa là: hạng nặng. Ví dụ : - 他所说的是彻头彻尾的谎言。 Những gì mà hắn ta nói hoàn toàn là giả dối.

Ý Nghĩa của "彻头彻尾的" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

彻头彻尾的 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hạng nặng

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 所说 suǒshuō 的 de 是 shì 彻头彻尾 chètóuchèwěi 的 de 谎言 huǎngyán

    - Những gì mà hắn ta nói hoàn toàn là giả dối.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 彻头彻尾的

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 解释 jiěshì 没头没尾 méitóumòwěi

    - Lời giải thích của anh ấy không có đầu có đuôi.

  • volume volume

    - 他 tā 所说 suǒshuō 的 de 是 shì 彻头彻尾 chètóuchèwěi 的 de 谎言 huǎngyán

    - Những gì mà hắn ta nói hoàn toàn là giả dối.

  • volume volume

    - 对 duì 上级 shàngjí 的 de 这项 zhèxiàng 指示 zhǐshì 我们 wǒmen 应当 yīngdāng 不折不扣 bùzhébùkòu 地 dì 贯彻执行 guànchèzhíxíng

    - Chúng ta nên thực hiện nghiêm chỉnh chỉ đạo của cấp trên.

  • volume volume

    - 请 qǐng 贯彻 guànchè 公司 gōngsī 的 de 规定 guīdìng

    - Vui lòng quán triệt quy định của công ty.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 计划 jìhuà 彻底 chèdǐ 完 wán 了 le

    - Kế hoạch của anh ấy hoàn toàn thất bại.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 精神 jīngshén 彻底 chèdǐ 垮 kuǎ 了 le

    - Tinh thần của anh ấy sụp đổ hoàn toàn.

  • volume volume

    - 腐败 fǔbài 的 de 系统 xìtǒng 需要 xūyào 彻底 chèdǐ 改革 gǎigé

    - Hệ thống hủ bại cần cải cách triệt để.

  • volume volume

    - 这位 zhèwèi 老板 lǎobǎn 的 de 名声 míngshēng 响彻 xiǎngchè 全城 quánchéng

    - Ông bầu gánh hát này nổi tiếng khắp thành phố.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 头›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Tōu , Tóu , Tou
    • Âm hán việt: Đầu
    • Nét bút:丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+5934
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 尾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+4 nét)
    • Pinyin: Wěi , Yǐ
    • Âm hán việt: Vĩ
    • Nét bút:フ一ノノ一一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SHQU (尸竹手山)
    • Bảng mã:U+5C3E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 彻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+4 nét)
    • Pinyin: Chè
    • Âm hán việt: Triệt
    • Nét bút:ノノ丨一フフノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HOPSH (竹人心尸竹)
    • Bảng mã:U+5F7B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao