彩色铅笔 cǎisè qiānbǐ
volume volume

Từ hán việt: 【thải sắc duyên bút】

Đọc nhanh: 彩色铅笔 (thải sắc duyên bút). Ý nghĩa là: bút chì màu.

Ý Nghĩa của "彩色铅笔" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

彩色铅笔 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bút chì màu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 彩色铅笔

  • volume volume

    - 借用 jièyòng 一下 yīxià 你 nǐ 的 de 铅笔 qiānbǐ

    - mượn bút chì của anh một chút.

  • volume volume

    - 我 wǒ 觉得 juéde 蜡笔画 làbǐhuà 出 chū 的 de 颜色 yánsè 比 bǐ 水彩画 shuǐcǎihuà 出 chū 的 de 更好 gènghǎo 看 kàn

    - Tôi cho rằng màu vẽ ra từ bút sáp màu đẹp hơn so với màu nước.

  • volume volume

    - 她 tā 需 xū 几支 jǐzhī 彩色 cǎisè 铅笔 qiānbǐ

    - Cô ấy cần vài chiếc bút chì màu.

  • volume volume

    - 考试 kǎoshì 要 yào 用 yòng 黑色 hēisè 的 de 铅笔 qiānbǐ

    - Đi thi phải dùng bút chì màu đen.

  • volume volume

    - 打扰 dǎrǎo 一下 yīxià 这个 zhègè 红色 hóngsè 的 de 铅笔刀 qiānbǐdāo 多少 duōshǎo 钱 qián

    - Xin lỗi, cái gọt bút chì màu đỏ này là bao nhiêu vậy?

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 彩色笔 cǎisèbǐ 很 hěn 有趣 yǒuqù

    - Những cây bút màu này rất thú vị.

  • volume volume

    - 夜晚 yèwǎn 的 de 星空 xīngkōng 有着 yǒuzhe 神秘 shénmì 的 de 色彩 sècǎi

    - Bầu trời đêm có sắc thái bí ẩn.

  • volume volume

    - 儿童画 értónghuà 的 de 线 xiàn 描画 miáohuà 的 de 好 hǎo , 再 zài 加上 jiāshàng 美丽 měilì 的 de 色彩 sècǎi 画面 huàmiàn 会 huì 更加 gèngjiā 美丽 měilì 、 动人 dòngrén

    - Những nét vẽ của trẻ được vẽ tốt, kết hợp với màu sắc đẹp thì bức tranh sẽ đẹp và xúc động hơn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 彩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Sam 彡 (+8 nét)
    • Pinyin: Cǎi
    • Âm hán việt: Thái , Thải , Thể
    • Nét bút:ノ丶丶ノ一丨ノ丶ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BDHHH (月木竹竹竹)
    • Bảng mã:U+5F69
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 笔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǐ
    • Âm hán việt: Bút
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶ノ一一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HHQU (竹竹手山)
    • Bảng mã:U+7B14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 色›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sắc 色 (+0 nét)
    • Pinyin: Sè , Shǎi
    • Âm hán việt: Sắc
    • Nét bút:ノフフ丨一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NAU (弓日山)
    • Bảng mã:U+8272
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 铅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Kim 金 (+5 nét)
    • Pinyin: Qiān , Yán
    • Âm hán việt: Diên , Duyên
    • Nét bút:ノ一一一フノフ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCHNR (重金竹弓口)
    • Bảng mã:U+94C5
    • Tần suất sử dụng:Cao