形影 xíngyǐng
volume volume

Từ hán việt: 【hình ảnh】

Đọc nhanh: 形影 (hình ảnh). Ý nghĩa là: ảnh hình. Ví dụ : - 形影不离。 như hình với bóng; không rời nhau

Ý Nghĩa của "形影" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

形影 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ảnh hình

Ví dụ:
  • volume volume

    - 形影不离 xíngyǐngbùlí

    - như hình với bóng; không rời nhau

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 形影

  • volume volume

    - 这匹 zhèpǐ 鸳鸯 yuānyāng 形影不离 xíngyǐngbùlí

    - Đôi vịt này không rời nhau nửa bước.

  • volume volume

    - 这 zhè 对 duì 恋人 liànrén 形影相随 xíngyǐngxiāngsuí , 令人羡慕 lìngrénxiànmù

    - Cặp đôi này như hình với bóng, thật đáng ngưỡng mộ.

  • volume volume

    - 形影不离 xíngyǐngbùlí

    - như hình với bóng; không rời nhau

  • volume volume

    - 悲剧 bēijù 和 hé 伤痛 shāngtòng 总是 zǒngshì 与 yǔ 她 tā 如影随形 rúyǐngsuíxíng

    - Bi kịch và nỗi buồn dường như theo cô đến mọi nơi cô đến.

  • volume volume

    - 发型 fàxíng 对 duì 你 nǐ 的 de 形象 xíngxiàng 的 de 影响 yǐngxiǎng 很大 hěndà

    - Kiểu tóc ảnh hưởng lớn đến hình ảnh của bạn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 俩 liǎ 如影随形 rúyǐngsuíxíng 真羡 zhēnxiàn 煞 shā 人 rén

    - Hai bọn họ như hình với bóng, thật đáng ghen tị.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 形影相随 xíngyǐngxiāngsuí , 从未 cóngwèi 分开 fēnkāi 过 guò

    - Họ luôn gắn bó, chưa bao giờ rời xa nhau.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 他 tā 在 zài 电影 diànyǐng 中 zhōng 的 de 形象 xíngxiàng

    - Tôi thích hình tượng của anh ấy trong phim.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 形›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sam 彡 (+4 nét)
    • Pinyin: Xíng
    • Âm hán việt: Hình
    • Nét bút:一一ノ丨ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MTHHH (一廿竹竹竹)
    • Bảng mã:U+5F62
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 影›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Sam 彡 (+12 nét)
    • Pinyin: Yǐng
    • Âm hán việt: Ảnh
    • Nét bút:丨フ一一丶一丨フ一丨ノ丶ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:AFHHH (日火竹竹竹)
    • Bảng mã:U+5F71
    • Tần suất sử dụng:Rất cao