形同 xíng tóng
volume volume

Từ hán việt: 【hình đồng】

Đọc nhanh: 形同 (hình đồng). Ý nghĩa là: tương đương với, giống như. Ví dụ : - 法院匆促做出的不公正裁决使这次审判形同儿戏. Quyết định bất công mà tòa án đưa ra một cách vội vã đã biến phiên tòa này trở thành một trò chơi trẻ con.

Ý Nghĩa của "形同" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

形同 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. tương đương với

tantamount to

Ví dụ:
  • volume volume

    - 法院 fǎyuàn 匆促 cōngcù 做出 zuòchū 的 de 不 bù 公正 gōngzhèng 裁决 cáijué 使 shǐ 这次 zhècì 审判 shěnpàn 形同 xíngtóng 儿戏 érxì

    - Quyết định bất công mà tòa án đưa ra một cách vội vã đã biến phiên tòa này trở thành một trò chơi trẻ con.

✪ 2. giống như

to be like

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 形同

  • volume volume

    - 耽 dān 美文 měiwén 是 shì 以 yǐ 美形 měixíng 男 nán 之间 zhījiān 的 de 爱 ài 为 wèi 基准 jīzhǔn , 也 yě 有如 yǒurú 同志文学 tóngzhìwénxué 般 bān 写实 xiěshí 的 de

    - Các truyện đam mỹ dựa trên tình yêu giữa những người đàn ông xinh đẹp, và chúng cũng thực tế như các tác phẩm văn học.

  • volume volume

    - 同一 tóngyī 形式 xíngshì

    - hình thức đồng nhất

  • volume volume

    - 同心圆 tóngxīnyuán 孔板 kǒngbǎn 是 shì 最 zuì 经常 jīngcháng 使用 shǐyòng 的 de 形式 xíngshì

    - Các tấm lỗ đồng tâm là hình thức được sử dụng thường xuyên nhất.

  • volume volume

    - 植物 zhíwù 的 de 叶子 yèzi 有 yǒu 不同 bùtóng 的 de 形状 xíngzhuàng

    - Lá của thực vật có hình dạng khác nhau.

  • volume volume

    - 不同 bùtóng 材料 cáiliào 复合 fùhé 形成 xíngchéng 新 xīn 合金 héjīn

    - Các vật liệu khác nhau hợp lại tạo thành hợp kim mới.

  • volume volume

    - 不同 bùtóng 的 de 想法 xiǎngfǎ 形成 xíngchéng 了 le 一个 yígè 计划 jìhuà

    - Những ý tưởng khác nhau tạo thành một kế hoạch.

  • volume volume

    - 法院 fǎyuàn 匆促 cōngcù 做出 zuòchū 的 de 不 bù 公正 gōngzhèng 裁决 cáijué 使 shǐ 这次 zhècì 审判 shěnpàn 形同 xíngtóng 儿戏 érxì

    - Quyết định bất công mà tòa án đưa ra một cách vội vã đã biến phiên tòa này trở thành một trò chơi trẻ con.

  • volume volume

    - 让 ràng 我们 wǒmen 共同 gòngtóng 期望 qīwàng 隐形眼睛 yǐnxíngyǎnjing 可以 kěyǐ 帮助 bāngzhù 她们 tāmen 火眼金睛 huǒyǎnjīnjīng

    - Tất cả chúng ta hãy hy vọng rằng kính áp tròng có thể giúp họ tỏa sáng, thấy rõ ràng hơn..

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 同›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Tóng , Tòng
    • Âm hán việt: Đồng
    • Nét bút:丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BMR (月一口)
    • Bảng mã:U+540C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 形›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sam 彡 (+4 nét)
    • Pinyin: Xíng
    • Âm hán việt: Hình
    • Nét bút:一一ノ丨ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MTHHH (一廿竹竹竹)
    • Bảng mã:U+5F62
    • Tần suất sử dụng:Rất cao