形像 xíng xiàng
volume volume

Từ hán việt: 【hình tượng】

Đọc nhanh: 形像 (hình tượng). Ý nghĩa là: mẫu đơn, hình ảnh.

Ý Nghĩa của "形像" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

形像 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. mẫu đơn

form

✪ 2. hình ảnh

image

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 形像

  • volume volume

    - 不像 bùxiàng 史蒂文 shǐdìwén 和 hé 斯蒂芬 sīdìfēn

    - Không giống như Steven và Stefan.

  • volume volume

    - 不像 bùxiàng 有些 yǒuxiē 人 rén

    - Không giống như một số người.

  • volume volume

    - 一言既出 yīyánjìchū , 驷马难追 sìmǎnánzhuī ( 形容 xíngróng 话 huà 说 shuō 出口 chūkǒu , 无法 wúfǎ 再 zài 收回 shōuhuí )

    - nhất ngôn kí xuất, tứ mã nan truy.

  • volume volume

    - 看起来 kànqǐlai 很 hěn 像 xiàng 那种 nàzhǒng 不规则 bùguīzé 分形 fēnxíng

    - Nó trông giống như Fractal của chúng tôi.

  • volume volume

    - 笑容可掬 xiàoróngkějū ( 笑容 xiàoróng 露出 lùchū 来 lái , 好像 hǎoxiàng 可以 kěyǐ 用手 yòngshǒu 捧住 pěngzhù , 形容 xíngróng 笑 xiào 得 dé 明显 míngxiǎn )

    - cười tươi như hoa nở.

  • volume volume

    - 群情鼎沸 qúnqíngdǐngfèi ( 形容 xíngróng 群众 qúnzhòng 的 de 情绪高涨 qíngxùgāozhǎng , 像 xiàng 锅里 guōlǐ 的 de 开水 kāishuǐ 沸腾 fèiténg 起来 qǐlai )

    - tinh thần của quần chúng dâng cao.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 的 de 地形 dìxíng 是 shì 西高东 xīgāodōng 低 dī , 像 xiàng 楼梯 lóutī 一样 yīyàng 一层 yīcéng 一层 yīcéng 地 dì 由西向东 yóuxīxiàngdōng 逐级 zhújí 下降 xiàjiàng

    - Địa hình Trung Quốc là Tay cao dông thấp, giống như những bậc thang ở từ Tây sang Đông, từ cao xuống thấp.

  • - 大毛鸡 dàmáojī 是 shì 一种 yīzhǒng 栖息 qīxī 在 zài 森林 sēnlín 中 zhōng 的 de 鸟类 niǎolèi , 外形 wàixíng 像 xiàng 鹦鹉 yīngwǔ

    - Chim bìm bịp lớn là một loài chim sống trong rừng, có hình dáng giống như vẹt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 像›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+11 nét)
    • Pinyin: Xiàng
    • Âm hán việt: Tương , Tượng
    • Nét bút:ノ丨ノフ丨フ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ONAO (人弓日人)
    • Bảng mã:U+50CF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 形›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sam 彡 (+4 nét)
    • Pinyin: Xíng
    • Âm hán việt: Hình
    • Nét bút:一一ノ丨ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MTHHH (一廿竹竹竹)
    • Bảng mã:U+5F62
    • Tần suất sử dụng:Rất cao