当政 dāngzhèng
volume volume

Từ hán việt: 【đương chính】

Đọc nhanh: 当政 (đương chính). Ý nghĩa là: cầm quyền; đương quyền; nắm quyền; chấp chính.

Ý Nghĩa của "当政" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

当政 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cầm quyền; đương quyền; nắm quyền; chấp chính

掌握政权

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 当政

  • volume volume

    - 政府 zhèngfǔ 当局 dāngjú

    - Lãnh đạo chính phủ.

  • volume volume

    - 新 xīn 的 de 事实 shìshí 已 yǐ 众所周知 zhòngsuǒzhōuzhī 政府 zhèngfǔ 被迫 bèipò 承认 chéngrèn 处理 chǔlǐ 间谍 jiàndié 丑事 chǒushì 失当 shīdàng

    - Thông tin mới đã trở nên rõ ràng, chính phủ buộc phải thừa nhận việc xử lý vụ án gián điệp không đúng cách.

  • volume volume

    - 政府 zhèngfǔ 通过 tōngguò 卫生 wèishēng 当局 dāngjú 的 de 政策 zhèngcè

    - Chính phủ thông qua các chính sách của cơ quan y tế.

  • volume volume

    - 任何 rènhé 一个 yígè 政府 zhèngfǔ 的 de 当政 dāngzhèng 都 dōu 是 shì 名 míng 不正 bùzhèng 言不顺 yánbùshùn 的 de

    - Chính quyền của bất kỳ chính phủ nào đều là không chính đáng.

  • volume volume

    - 政府 zhèngfǔ 的 de 当务之急 dāngwùzhījí 是 shì 建造 jiànzào 更 gèng 多 duō 的 de 发电厂 fādiànchǎng

    - Ưu tiên hàng đầu của chính phủ là xây dựng thêm nhiều nhà máy điện.

  • volume volume

    - 市政当局 shìzhèngdāngjú 要 yào 拆毁 chāihuǐ 这些 zhèxiē 建筑物 jiànzhùwù 以 yǐ 让出 ràngchū 地方 dìfāng 修筑 xiūzhù 新 xīn 公路 gōnglù

    - Chính quyền địa phương muốn phá dỡ các công trình này để tạo không gian cho việc xây dựng đường cao tốc mới.

  • volume volume

    - 省治是 shěngzhìshì 当地 dāngdì 的 de 行政 xíngzhèng 中心 zhōngxīn

    - Tỉnh lỵ là trung tâm hành chính của địa phương.

  • volume volume

    - 市政当局 shìzhèngdāngjú 批准 pīzhǔn 了 le 此次 cǐcì 游行 yóuxíng

    - Chính quyền thành phố đã phê duyệt cuộc tuần hành này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 当›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+3 nét), kệ 彐 (+3 nét)
    • Pinyin: Dāng , Dàng
    • Âm hán việt: Đang , Đáng , Đương
    • Nét bút:丨丶ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FSM (火尸一)
    • Bảng mã:U+5F53
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 政›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhēng , Zhèng
    • Âm hán việt: Chinh , Chánh , Chính
    • Nét bút:一丨一丨一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MMOK (一一人大)
    • Bảng mã:U+653F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao