当地费用 Dāngdì fèiyòng
volume volume

Từ hán việt: 【đương địa phí dụng】

Đọc nhanh: 当地费用 (đương địa phí dụng). Ý nghĩa là: Phí tổn tại chỗ.

Ý Nghĩa của "当地费用" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

当地费用 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Phí tổn tại chỗ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 当地费用

  • volume volume

    - 利用 lìyòng 当地 dāngdì 的 de 有利条件 yǒulìtiáojiàn 发展 fāzhǎn 畜牧业 xùmùyè

    - Sử dụng những điều kiện thuận lợi của vùng đất này để phát triển ngành chăn nuôi.

  • volume volume

    - 适于 shìyú 种 zhǒng 花生 huāshēng 的 de 地 dì 用来 yònglái 种 zhǒng 棉花 miánhua , 当然 dāngrán 不合算 bùhésuàn

    - đất trồng đậu phộng đem đi trồng bông vải,

  • volume volume

    - 在 zài 当地人 dāngdìrén 经营 jīngyíng 的 de 旅馆 lǚguǎn 或 huò 民宿 mínsù 住宿 zhùsù 在 zài 当地人 dāngdìrén 开 kāi 的 de 餐馆 cānguǎn 用餐 yòngcān

    - Ở trong khách sạn hoặc homestay do người địa phương điều hành, và dùng bữa trong nhà hàng do người địa phương điều hành.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 适当 shìdàng 的 de 方法 fāngfǎ , 恰到好处 qiàdàohǎochù 地 dì 处理 chǔlǐ 了 le 这件 zhèjiàn 事 shì

    - Anh ấy đã xử lý vấn đề một cách thích hợp và đúng cách.

  • volume volume

    - 这所 zhèsuǒ 房子 fángzi 的 de 格局 géjú 很 hěn 紧凑 jǐncòu , 所有 suǒyǒu 的 de 地面 dìmiàn 都 dōu 恰当 qiàdàng 地 dì 利用 lìyòng 了 le

    - kết cấu của căn nhà này rất chặt chẽ, tất cả các mặt bằng đều tận dụng hợp lý

  • volume volume

    - 使用 shǐyòng 当地 dāngdì 民族 mínzú 通用 tōngyòng 的 de 语言文字 yǔyánwénzì

    - sử dụng tiếng nói chữ viết thông dụng của dân địa phương.

  • volume volume

    - 赎当 shúdàng 的 de 费用 fèiyòng 很 hěn 高 gāo

    - Chi phí chuộc lại vật cầm cố rất cao.

  • - 更改 gēnggǎi 送货 sònghuò 地址 dìzhǐ 可能 kěnéng 需要 xūyào 额外 éwài 费用 fèiyòng

    - Thay đổi địa chỉ giao hàng có thể cần trả thêm phí.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 当›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+3 nét), kệ 彐 (+3 nét)
    • Pinyin: Dāng , Dàng
    • Âm hán việt: Đang , Đáng , Đương
    • Nét bút:丨丶ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FSM (火尸一)
    • Bảng mã:U+5F53
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 用›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Dụng 用 (+0 nét)
    • Pinyin: Yòng
    • Âm hán việt: Dụng
    • Nét bút:ノフ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BQ (月手)
    • Bảng mã:U+7528
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 费›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+5 nét)
    • Pinyin: Bì , Fèi
    • Âm hán việt: Bí , Bỉ , Phí
    • Nét bút:フ一フノ丨丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LNBO (中弓月人)
    • Bảng mã:U+8D39
    • Tần suất sử dụng:Rất cao