当啷 dānglāng
volume volume

Từ hán việt: 【đang lang】

Đọc nhanh: 当啷 (đang lang). Ý nghĩa là: leng keng; loong-coong (từ tượng thanh); loong coong. Ví dụ : - 她把炒锅当啷一声掉在石头地板上。 Cô ấy đánh rơi chiếc chảo đúng một tiếng lách cách lên sàn gạch đá.

Ý Nghĩa của "当啷" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

当啷 khi là Từ tượng thanh (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. leng keng; loong-coong (từ tượng thanh); loong coong

象声词,金属器物磕碰的声音

Ví dụ:
  • volume volume

    - 她 tā 把 bǎ 炒锅 chǎoguō 当啷 dānglāng 一声 yīshēng 掉 diào 在 zài 石头 shítou 地板 dìbǎn 上 shàng

    - Cô ấy đánh rơi chiếc chảo đúng một tiếng lách cách lên sàn gạch đá.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 当啷

  • volume volume

    - 不管是谁 bùguǎnshìshuí 杀害 shāhài 伊恩 yīēn · 亚当斯 yàdāngsī

    - Ai đã giết Ian Adams

  • volume volume

    - 她 tā 把 bǎ 炒锅 chǎoguō 当啷 dānglāng 一声 yīshēng 掉 diào 在 zài 石头 shítou 地板 dìbǎn 上 shàng

    - Cô ấy đánh rơi chiếc chảo đúng một tiếng lách cách lên sàn gạch đá.

  • volume volume

    - 不当之处 bùdàngzhīchù , 请予 qǐngyǔ 指正 zhǐzhèng

    - có gì không phải, xin cứ chỉ bảo

  • volume volume

    - 麦当娜 màidāngnà 和 hé 朱 zhū 莉娅 lìyà · 罗伯茨 luóbócí

    - Madonna và Julia roberts

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 都 dōu 准备 zhǔnbèi 停当 tíngdàng

    - Mọi thứ đều chuẩn bị sẵn sàng.

  • volume volume

    - 下棋 xiàqí 可 kě 当作 dàngzuò 好 hǎo 消遣 xiāoqiǎn

    - Đánh cờ có thể coi như một cách giải trí tốt.

  • volume volume

    - 不 bù 当家 dāngjiā 不知 bùzhī 柴米 cháimǐ 贵 guì

    - không lo liệu việc nhà không biết gạo củi mắc rẻ.

  • volume volume

    - 上 shàng 了 le 一次 yīcì 当 dāng , 他 tā 也 yě 学得 xuédé 乖 guāi 多 duō 了 le

    - Bị mắc mưu một lần giờ đây nó khôn ra rất nhiều.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 啷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+8 nét)
    • Pinyin: Lāng , Láng
    • Âm hán việt: Lang
    • Nét bút:丨フ一丶フ一一フ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RIIL (口戈戈中)
    • Bảng mã:U+5577
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 当›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+3 nét), kệ 彐 (+3 nét)
    • Pinyin: Dāng , Dàng
    • Âm hán việt: Đang , Đáng , Đương
    • Nét bút:丨丶ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FSM (火尸一)
    • Bảng mã:U+5F53
    • Tần suất sử dụng:Rất cao