归零的心态 guī líng de xīntài
volume volume

Từ hán việt: 【quy linh đích tâm thái】

Đọc nhanh: 归零的心态 (quy linh đích tâm thái). Ý nghĩa là: Tâm lý trở về con số 0.

Ý Nghĩa của "归零的心态" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

归零的心态 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tâm lý trở về con số 0

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 归零的心态

  • volume volume

    - 只要 zhǐyào 你 nǐ 有 yǒu 改邪归正 gǎixiéguīzhèng 的 de 决心 juéxīn , 每个 měigè 人 rén 都 dōu 愿意 yuànyì 全力 quánlì 协助 xiézhù 你 nǐ

    - Chỉ cần bạn có quyết tâm cải tà quy chính, ai ai cũng nguyện hết lòng giúp bạn.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 心态 xīntài 影响 yǐngxiǎng 了 le 工作 gōngzuò

    - Tâm trạng của anh ấy ảnh hưởng đến công việc.

  • volume volume

    - 心灵 xīnlíng 的 de 归宿 guīsù 在于 zàiyú 平静 píngjìng

    - Bình yên là bến đỗ của tâm hồn.

  • volume volume

    - 她 tā 以 yǐ 平静 píngjìng 的 de 心态 xīntài 参加 cānjiā 了 le 中队 zhōngduì 干部 gànbù 的 de 改选 gǎixuǎn

    - Cô tham gia bầu cử cán bộ trung đội với tâm thế bình tĩnh.

  • volume volume

    - 最近 zuìjìn 病人 bìngrén 的 de 心态 xīntài 不错 bùcuò

    - Gần đây tâm lý của bệnh nhân rất tốt.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 保持良好 bǎochíliánghǎo 的 de 心态 xīntài

    - Chúng ta cần giữ tâm lý tốt.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 保持 bǎochí 积极 jījí 的 de 心态 xīntài

    - Chúng ta cần giữ tâm lý tích cực.

  • volume volume

    - 你 nǐ 需要 xūyào 调整 tiáozhěng 自己 zìjǐ 的 de 心态 xīntài

    - Bạn cần điều chỉnh tâm lý của mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 归›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Kệ 彐 (+2 nét)
    • Pinyin: Guī , Kuì
    • Âm hán việt: Quy
    • Nét bút:丨ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LLSM (中中尸一)
    • Bảng mã:U+5F52
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 态›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+4 nét)
    • Pinyin: Tài
    • Âm hán việt: Thái
    • Nét bút:一ノ丶丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KIP (大戈心)
    • Bảng mã:U+6001
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 零›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+5 nét)
    • Pinyin: Lián , Líng
    • Âm hán việt: Linh
    • Nét bút:一丶フ丨丶丶丶丶ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MBOII (一月人戈戈)
    • Bảng mã:U+96F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao