强行 qiángxíng
volume volume

Từ hán việt: 【cưỡng hành】

Đọc nhanh: 强行 (cưỡng hành). Ý nghĩa là: cưỡng chế thi hành; bức hiếp; ép buộc; cưỡng ép; cưỡng hành. Ví dụ : - 强行制止达蒙去做某事 Buộc Damon không làm điều gì đó

Ý Nghĩa của "强行" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

强行 khi là Phó từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cưỡng chế thi hành; bức hiếp; ép buộc; cưỡng ép; cưỡng hành

用强制的方式进行

Ví dụ:
  • volume volume

    - 强行 qiángxíng 制止 zhìzhǐ 达蒙 dáméng 去 qù 做 zuò 某事 mǒushì

    - Buộc Damon không làm điều gì đó

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 强行

  • volume volume

    - 错 cuò 了 le 就 jiù 别 bié 强行 qiángxíng 辩 biàn

    - Sai rồi thì đừng cố chấp biện luận.

  • volume volume

    - 强暴 qiángbào 的 de 行为 xíngwéi

    - hành động hung bạo.

  • volume volume

    - 政府 zhèngfǔ 强制执行 qiángzhìzhíxíng 新 xīn 政策 zhèngcè

    - Chính phủ cưỡng chế thực thi chính sách mới.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 警察 jǐngchá 拘捕 jūbǔ , 控以 kòngyǐ 强行进入 qiángxíngjìnrù 他人 tārén 住宅 zhùzhái 的 de 罪名 zuìmíng

    - Anh ta bị cảnh sát bắt giữ vì tội đột nhập trái phép vào nhà người khác.

  • volume volume

    - 冬天 dōngtiān 并非 bìngfēi 强弩之末 qiángnǔzhīmò , 渐行 jiànxíng 渐远 jiànyuǎn

    - Mùa đông không phải là kết thúc của trận chiến, mà là càng xa cách

  • volume volume

    - 量力而行 liànglìérxíng , 不要 búyào 勉强 miǎnqiǎng 自己 zìjǐ

    - Lượng sức mà làm, đừng ép bản thân quá.

  • volume volume

    - 警察 jǐngchá 怀疑 huáiyí 银行职员 yínhángzhíyuán 与 yǔ 强盗 qiángdào 有 yǒu 勾结 gōujié

    - Cảnh sát nghi ngờ nhân viên ngân hàng đã có liên kết với tên cướp.

  • volume volume

    - 在 zài 教堂 jiàotáng 进行 jìnxíng 谋杀 móushā 有 yǒu 强烈 qiángliè 象征性 xiàngzhēngxìng

    - Giết người trong nhà thờ mang tính biểu tượng cao.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 强›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Cung 弓 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiàng , Qiáng , Qiǎng
    • Âm hán việt: Cường , Cưỡng
    • Nét bút:フ一フ丨フ一丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NRLI (弓口中戈)
    • Bảng mã:U+5F3A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 行›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hành 行 (+0 nét)
    • Pinyin: Háng , Hàng , Héng , Xíng , Xìng
    • Âm hán việt: Hàng , Hành , Hãng , Hạng , Hạnh
    • Nét bút:ノノ丨一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HOMMN (竹人一一弓)
    • Bảng mã:U+884C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao