强硬立场 qiángyìng lìchǎng
volume volume

Từ hán việt: 【cường ngạnh lập trường】

Đọc nhanh: 强硬立场 (cường ngạnh lập trường). Ý nghĩa là: vị trí khó khăn.

Ý Nghĩa của "强硬立场" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

强硬立场 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vị trí khó khăn

tough position

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 强硬立场

  • volume volume

    - 一场 yīchǎng 春雨 chūnyǔ 后 hòu , 麦苗 màimiáo 立刻 lìkè 见长 jiànzhǎng 了 le

    - sau một trận mưa xuân, lúa mạch non lớn lên trông thấy.

  • volume volume

    - 你 nǐ 喜欢 xǐhuan 草地 cǎodì 球场 qiúchǎng 还是 háishì 硬地 yìngdì 球场 qiúchǎng ?

    - Bạn thích sân cỏ hay sân cứng?

  • volume volume

    - 严正 yánzhèng 的 de 立场 lìchǎng

    - lập trường nghiêm chỉnh

  • volume volume

    - 他们 tāmen 有 yǒu 不同 bùtóng 的 de 立场 lìchǎng

    - Họ có những lập trường giai cấp khác nhau.

  • volume volume

    - 不要 búyào 轻易 qīngyì 移 yí 自己 zìjǐ 的 de 立场 lìchǎng

    - Đừng có dễ dàng thay đổi lập trường.

  • volume volume

    - 他 tā 坚定 jiāndìng 了 le 自己 zìjǐ 的 de 立场 lìchǎng

    - Anh ấy đã củng cố lập trường của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 坚持 jiānchí 自己 zìjǐ 的 de 立场 lìchǎng

    - Anh ấy kiên định với quan điểm của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 端正 duānzhèng 自己 zìjǐ 的 de 立场 lìchǎng

    - Anh ấy đang chỉnh đốn lập trường của mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 场›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Cháng , Chǎng
    • Âm hán việt: Tràng , Trường
    • Nét bút:一丨一フノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GNSH (土弓尸竹)
    • Bảng mã:U+573A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 强›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Cung 弓 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiàng , Qiáng , Qiǎng
    • Âm hán việt: Cường , Cưỡng
    • Nét bút:フ一フ丨フ一丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NRLI (弓口中戈)
    • Bảng mã:U+5F3A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 硬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+7 nét)
    • Pinyin: Gěng , Yìng
    • Âm hán việt: Ngạnh
    • Nét bút:一ノ丨フ一一丨フ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRMLK (一口一中大)
    • Bảng mã:U+786C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 立›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Lập 立 (+0 nét)
    • Pinyin: Lì , Wèi
    • Âm hán việt: Lập
    • Nét bút:丶一丶ノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YT (卜廿)
    • Bảng mã:U+7ACB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao