弱爆 ruò bào
volume volume

Từ hán việt: 【nhược bạo】

Đọc nhanh: 弱爆 (nhược bạo). Ý nghĩa là: (tiếng lóng) yếu, đáng thương hại, subpar.

Ý Nghĩa của "弱爆" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

弱爆 khi là Tính từ (có 4 ý nghĩa)

✪ 1. (tiếng lóng) yếu

(slang) weak

✪ 2. đáng thương hại

pathetic

✪ 3. subpar

✪ 4. hút

sucks

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 弱爆

  • volume volume

    - 鸡汤 jītāng 补养 bǔyǎng 身 shēn 虚弱 xūruò

    - Canh gà bồi bổ cơ thể yếu.

  • volume volume

    - 他 tā 爆蒜 bàosuàn

    - Anh ấy chiên tỏi.

  • volume volume

    - 丑闻 chǒuwén 突然 tūrán 爆 bào 出来 chūlái

    - Scandal đột nhiên nổ ra.

  • volume volume

    - 他 tā 发现 fāxiàn 对方 duìfāng 软弱 ruǎnruò 得 dé 毫无 háowú 抵抗力 dǐkànglì

    - Anh ta thấy rằng đối thủ quá yếu, không có sực chống cự .

  • volume volume

    - 他 tā 很 hěn 软弱 ruǎnruò , 无法 wúfǎ 战斗 zhàndòu

    - Anh ấy rất yếu đuối, không thể chiến đấu.

  • volume volume

    - 他 tā 意志 yìzhì 特别 tèbié 薄弱 bóruò

    - Ý chí của anh ấy cực kỳ yếu ớt.

  • volume volume

    - 他病 tābìng 了 le 很 hěn 久 jiǔ , 身体 shēntǐ 很 hěn 虚弱 xūruò

    - Anh ấy bị bệnh đã lâu, cơ thể rất yếu.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一个 yígè 性格 xìnggé 懦弱 nuòruò 的 de 人 rén

    - Anh ấy là một người hèn nhát.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 弱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Cung 弓 (+7 nét)
    • Pinyin: Ruò
    • Âm hán việt: Nhược
    • Nét bút:フ一フ丶一フ一フ丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NMNIM (弓一弓戈一)
    • Bảng mã:U+5F31
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 爆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:19 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+15 nét)
    • Pinyin: Bào , Bó
    • Âm hán việt: Bạc , Bạo , Bộc
    • Nét bút:丶ノノ丶丨フ一一一丨丨一ノ丶丨丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FATE (火日廿水)
    • Bảng mã:U+7206
    • Tần suất sử dụng:Rất cao