弧光灯碳棒 húguāng dēng tàn bàng
volume volume

Từ hán việt: 【o quang đăng thán bổng】

Đọc nhanh: 弧光灯碳棒 (o quang đăng thán bổng). Ý nghĩa là: Điện cực than dùng cho đèn hồ quang.

Ý Nghĩa của "弧光灯碳棒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

弧光灯碳棒 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Điện cực than dùng cho đèn hồ quang

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 弧光灯碳棒

  • volume volume

    - 碳 tàn 精棒 jīngbàng 常用 chángyòng 于 yú 电弧 diànhú 灯 dēng

    - Cốc than thường được sử dụng trong đèn cung.

  • volume volume

    - 客厅 kètīng 的 de 灯光 dēngguāng 很 hěn 明亮 míngliàng

    - Ánh đèn trong phòng khách rất sáng.

  • volume volume

    - 他 tā 不光 bùguāng 学习成绩 xuéxíchéngjì 很 hěn 好 hǎo , 而且 érqiě 体育 tǐyù 也 yě 很棒 hěnbàng

    - Anh ấy không chỉ học giỏi mà còn chơi thể thao rất tốt.

  • volume volume

    - 交 jiāo 戌时 xūshí , 灯光 dēngguāng 变得 biànde 明亮 míngliàng 了 le

    - Đến giờ Tuất, đèn đã sáng lên.

  • volume volume

    - 强烈 qiángliè 的 de 灯光 dēngguāng 炫人 xuànrén 眼目 yǎnmù

    - ánh đèn sáng loá cả mắt

  • volume volume

    - 夜深 yèshēn 了 le , 屋里 wūlǐ 还有 háiyǒu 灯光 dēngguāng

    - Khuya rồi nhưng trong nhà vẫn còn ánh đèn.

  • volume volume

    - 他 tā 调整 tiáozhěng 了 le 房间 fángjiān 的 de 灯光 dēngguāng

    - Anh ấy chỉnh ánh sáng trong phòng.

  • volume volume

    - 她 tā 是 shì 个 gè 指引 zhǐyǐn 女性 nǚxìng 们 men 穿越 chuānyuè 她们 tāmen 生活 shēnghuó 最 zuì 黑暗 hēiàn 时光 shíguāng 的 de 希望 xīwàng 的 de 灯塔 dēngtǎ

    - Cô ấy giống như là ngọn hải đăng hy vọng chỉ dẫn phụ nữ vượt qua những thời điểm đen tối nhất trong cuộc đời họ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 光›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+4 nét)
    • Pinyin: Guāng
    • Âm hán việt: Quang
    • Nét bút:丨丶ノ一ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FMU (火一山)
    • Bảng mã:U+5149
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 弧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Cung 弓 (+5 nét)
    • Pinyin: Hú
    • Âm hán việt: Hồ , O , Ô
    • Nét bút:フ一フノノフ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NHVO (弓竹女人)
    • Bảng mã:U+5F27
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 棒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+8 nét)
    • Pinyin: Bàng
    • Âm hán việt: Bổng
    • Nét bút:一丨ノ丶一一一ノ丶一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DQKQ (木手大手)
    • Bảng mã:U+68D2
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 灯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+2 nét)
    • Pinyin: Dēng
    • Âm hán việt: Đinh , Đăng
    • Nét bút:丶ノノ丶一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FMN (火一弓)
    • Bảng mã:U+706F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 碳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+9 nét)
    • Pinyin: Tàn
    • Âm hán việt: Thán
    • Nét bút:一ノ丨フ一丨フ丨一ノ丶ノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRUMF (一口山一火)
    • Bảng mã:U+78B3
    • Tần suất sử dụng:Cao