弦歌 xiángē
volume volume

Từ hán việt: 【huyền ca】

Đọc nhanh: 弦歌 (huyền ca). Ý nghĩa là: giáo dục (liên quan đến việc dạy người dân các giá trị của Nho giáo bằng bài hát trong thời cổ đại), hát theo nhạc đệm đàn dây.

Ý Nghĩa của "弦歌" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

弦歌 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. giáo dục (liên quan đến việc dạy người dân các giá trị của Nho giáo bằng bài hát trong thời cổ đại)

education (a reference to teaching the people Confucian values by means of song in ancient times)

✪ 2. hát theo nhạc đệm đàn dây

to sing to a string accompaniment

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 弦歌

  • volume volume

    - 他 tā 哼唱 hēngchàng 着 zhe 歌词 gēcí

    - Anh ấy đang ngân nga lời bài hát.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 电影院 diànyǐngyuàn 放映 fàngyìng 青 qīng 春之歌 chūnzhīgē

    - Hôm nay rạp chiếu phim chiếu phim "Bài ca tuổi trẻ".

  • volume volume

    - 他们 tāmen 演唱 yǎnchàng 了 le 一首 yīshǒu 缓慢 huǎnmàn 的 de 浪漫 làngmàn 歌曲 gēqǔ

    - Họ biểu diễn một bài hát lãng mạn chậm rãi.

  • volume volume

    - 麦克 màikè 的 de 歌声 gēshēng 非常 fēicháng 动听 dòngtīng

    - Giọng hát của Mike rất hay.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 再三 zàisān 要求 yāoqiú 我 wǒ 唱歌 chànggē

    - Họ liên tục yêu cầu tôi hát.

  • volume volume

    - 他 tā 一下 yīxià 课 kè 就 jiù 开心 kāixīn 的 de 唱歌 chànggē

    - Cô ấy vừa tan học liền hát một cách vui vẻ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 兴高采烈 xìnggāocǎiliè , 时而 shíér 引吭高歌 yǐnhánggāogē , 时而 shíér 婆娑起舞 pósuōqǐwǔ

    - họ hân hoan phấn khởi, lúc thì cất cao giọng hát, lúc thì nhảy múc rộn ràng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 非常 fēicháng 喜欢 xǐhuan 那 nà 首歌曲 shǒugēqǔ

    - Họ rất thích bài hát đó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 弦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Cung 弓 (+5 nét)
    • Pinyin: Xián
    • Âm hán việt: Huyền
    • Nét bút:フ一フ丶一フフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NYVI (弓卜女戈)
    • Bảng mã:U+5F26
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 歌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Khiếm 欠 (+10 nét)
    • Pinyin: Gē
    • Âm hán việt: Ca
    • Nét bút:一丨フ一丨一丨フ一丨ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRNO (一口弓人)
    • Bảng mã:U+6B4C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao