弥封 mí fēng
volume volume

Từ hán việt: 【di phong】

Đọc nhanh: 弥封 (di phong). Ý nghĩa là: niêm phong; dán kín (bài thi).

Ý Nghĩa của "弥封" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

弥封 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. niêm phong; dán kín (bài thi)

把试卷上填写姓名的地方折角或盖纸糊住,目的是防止舞弊

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 弥封

  • volume volume

    - 他 tā 使用 shǐyòng 胶带 jiāodài 来 lái 封住 fēngzhù 漏洞 lòudòng

    - Anh ấy dùng băng dính để bịt lỗ hổng.

  • volume volume

    - 他 tā 尽力 jìnlì 弥补 míbǔ 自己 zìjǐ 的 de 错误 cuòwù

    - Anh ấy gắng sức bù đắp lỗi của mình.

  • volume volume

    - 香烟 xiāngyān 弥漫 mímàn 在 zài 房间 fángjiān 里 lǐ

    - Khói hương tràn ngập trong phòng.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 瓶子 píngzi 封好 fēnghǎo 了 le

    - Anh ấy đã bịt kín chai rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 因 yīn 战功 zhàngōng 被 bèi 封为 fēngwèi 伯爵 bójué

    - Anh ấy có công trong chiến trận nên được phong làm Bá Tước.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 信 xìn 看 kàn 完 wán , 仍然 réngrán 装在 zhuāngzài 信封 xìnfēng 里 lǐ

    - Anh ấy xem thư xong lại bỏ vào phong bì.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 一张 yīzhāng 邮票 yóupiào 贴 tiē 到 dào 信封 xìnfēng 上 shàng

    - Anh ta dán một con tem vào phong bì.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 邮票 yóupiào 粘贴 zhāntiē 在 zài 信封 xìnfēng 上 shàng

    - Anh ấy dán con tem vào phong bì.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 封›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+6 nét)
    • Pinyin: Fēng
    • Âm hán việt: Phong
    • Nét bút:一丨一一丨一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GGDI (土土木戈)
    • Bảng mã:U+5C01
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 弥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Cung 弓 (+5 nét)
    • Pinyin: Mí
    • Âm hán việt: Di , My
    • Nét bút:フ一フノフ丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NOF (弓人火)
    • Bảng mã:U+5F25
    • Tần suất sử dụng:Cao