张岱 zhāngdài
volume volume

Từ hán việt: 【trương đại】

Đọc nhanh: 张岱 (trương đại). Ý nghĩa là: Zhang Dai (1597-c. 1684), học giả cuối nhà Minh.

Ý Nghĩa của "张岱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

张岱 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Zhang Dai (1597-c. 1684), học giả cuối nhà Minh

Zhang Dai (1597-c. 1684), late Ming scholar

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 张岱

  • volume volume

    - 两张床 liǎngzhāngchuáng 中间 zhōngjiān 留 liú 一尺 yīchǐ 宽 kuān 的 de 当儿 dāngér

    - giữa hai chiếc giường có một khoảng trống.

  • volume volume

    - 东张西望 dōngzhāngxīwàng

    - Nhìn bên này, ngó bên kia.

  • volume volume

    - 举止 jǔzhǐ 张狂 zhāngkuáng

    - cử chỉ tuỳ tiện; cử chỉ liều lĩnh

  • volume volume

    - 两张床 liǎngzhāngchuáng 在 zài 房间 fángjiān 里 lǐ

    - Hai cái giường trong phòng.

  • volume volume

    - 两 liǎng 张嘴 zhāngzuǐ 不停 bùtíng 地 dì 争吵 zhēngchǎo

    - Hai cái miệng liên tục cãi nhau.

  • volume volume

    - 中编 zhōngbiān 的 de 情节 qíngjié 很 hěn 紧张 jǐnzhāng

    - Tình tiết ở phần giữa rất căng thẳng.

  • volume volume

    - 首次 shǒucì 参赛 cānsài , 我 wǒ 不免 bùmiǎn 紧张 jǐnzhāng

    - Lần đầu tham gia thi đấu, tôi không tránh khỏi lo lắng.

  • volume volume

    - 不 bù 及时 jíshí 进餐 jìncān , 血糖 xuètáng 水平 shuǐpíng 下降 xiàjiàng , 会 huì 使 shǐ 你 nǐ 的 de 大脑 dànǎo 紧张 jǐnzhāng

    - Nếu bạn không ăn đúng giờ, lượng đường trong máu sẽ giảm, điều này có thể khiến não bạn căng thẳng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 岱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+5 nét)
    • Pinyin: Dài
    • Âm hán việt: Đại
    • Nét bút:ノ丨一フ丶丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OPU (人心山)
    • Bảng mã:U+5CB1
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 张›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Cung 弓 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhāng , Zhàng
    • Âm hán việt: Trương , Trướng
    • Nét bút:フ一フノ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NPO (弓心人)
    • Bảng mã:U+5F20
    • Tần suất sử dụng:Rất cao