弗里得里希 fú lǐ dé lǐ xī
volume volume

Từ hán việt: 【phất lí đắc lí hi】

Đọc nhanh: 弗里得里希 (phất lí đắc lí hi). Ý nghĩa là: Friedrich (tên).

Ý Nghĩa của "弗里得里希" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Friedrich (tên)

Friedrich (name)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 弗里得里希

  • volume volume

    - 他 tā 听 tīng 得 dé 心里 xīnli 乐滋滋 lèzīzī 的 de , 把 bǎ 原来 yuánlái 的 de 烦恼 fánnǎo 事儿 shìer 都 dōu 忘 wàng 了 le

    - anh ấy cảm thấy trong lòng vui sướng, mọi phiền não trước đây đều tan biến hết.

  • volume volume

    - 他 tā 叫 jiào 弗雷德里克 fúléidélǐkè · 斯通 sītōng

    - Tên anh ấy là Frederick Stone.

  • volume volume

    - 不过 bùguò 东非 dōngfēi 的 de 斯瓦希里 sīwǎxīlǐ 人 rén

    - Mặc dù tiếng Swahili ở Đông Phi

  • volume volume

    - 他 tā 家里 jiālǐ 有 yǒu 丧事 sāngshì 明天 míngtiān 我 wǒ 得 dé 给 gěi 帮忙 bāngmáng 去 qù

    - Gia đình anh ấy có tang lễ, ngày mai tôi phải giúp anh ấy.

  • volume volume

    - 两手 liǎngshǒu 在 zài 水里 shuǐlǐ 泡 pào 得 dé 发白 fābái

    - hai tay ngâm trong nước, trắng nhợt cả ra.

  • volume volume

    - 一 yī 想到 xiǎngdào 关 guān 在 zài 办公室 bàngōngshì 里 lǐ 工作 gōngzuò , 他 tā 就 jiù 觉得 juéde 受不了 shòubùliǎo

    - Anh không thể chịu nổi khi nghĩ đến việc phải làm việc ở văn phòng.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 收成 shōuchéng 好 hǎo , 仓库 cāngkù 里 lǐ 装得 zhuāngdé 满登登 mǎndēngdēng 的 de

    - năm nay được mùa, trong kho đầy ắp (lúa).

  • volume volume

    - 他 tā 吓 xià 得 dé 心里 xīnli 直 zhí 扑腾 pūteng

    - anh ấy sợ đến nỗi tim đập thình thịch.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 希›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+4 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Hi , Hy
    • Nét bút:ノ丶一ノ丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KKLB (大大中月)
    • Bảng mã:U+5E0C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 弗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Cung 弓 (+2 nét)
    • Pinyin: Fú
    • Âm hán việt: Phất
    • Nét bút:フ一フノ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LLN (中中弓)
    • Bảng mã:U+5F17
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 得›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+8 nét)
    • Pinyin: Dē , Dé , De , Děi
    • Âm hán việt: Đắc
    • Nét bút:ノノ丨丨フ一一一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HOAMI (竹人日一戈)
    • Bảng mã:U+5F97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 里›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lý 里 (+0 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WG (田土)
    • Bảng mã:U+91CC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao