引用 yǐnyòng
volume volume

Từ hán việt: 【dẫn dụng】

Đọc nhanh: 引用 (dẫn dụng). Ý nghĩa là: trích dẫn; nêu, cử; uỷ nhiệm; viện dẫn, dẫn ra. Ví dụ : - 引用古书上的话。 trích dẫn lời nói trong sách cổ.. - 引用私人 dùng những người của mình.

Ý Nghĩa của "引用" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 HSK 7-9

引用 khi là Động từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. trích dẫn; nêu

用别人说过的话 (包括书面材料) 或做过的事作为根据

Ví dụ:
  • volume volume

    - 引用 yǐnyòng 古书 gǔshū 上 shàng 的话 dehuà

    - trích dẫn lời nói trong sách cổ.

✪ 2. cử; uỷ nhiệm; viện dẫn

任用;援引 (人)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 引用 yǐnyòng 私人 sīrén

    - dùng những người của mình.

✪ 3. dẫn ra

用来做证据或理由

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 引用

  • volume volume

    - 我试 wǒshì 着 zhe 用 yòng 搜索引擎 sōusuǒyǐnqíng 检索 jiǎnsuǒ

    - Tôi đã thử tìm bằng công cụ tìm kiếm.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 檀板 tánbǎn 轻敲 qīngqiāo 引导 yǐndǎo 节拍 jiépāi

    - Anh ấy dùng cái phách nhẹ gõ dẫn nhịp.

  • volume volume

    - 广播公司 guǎngbōgōngsī 尤其 yóuqí 希望 xīwàng 能 néng 吸引 xīyǐn 家用 jiāyòng 洗涤 xǐdí 用品 yòngpǐn 、 食品 shípǐn 和 hé 洗漱 xǐshù 用品 yòngpǐn 生产商 shēngchǎnshāng

    - Các đài truyền hình nói riêng hy vọng sẽ thu hút dùng các sản phẩm tẩy rửa gia dụng, thực phẩm và đồ vệ sinh cá nhân

  • volume volume

    - 引出 yǐnchū 推论 tuīlùn 的 de 表达 biǎodá 推论 tuīlùn 的 de 或 huò 置于 zhìyú 推论 tuīlùn 前面 qiánmiàn 的 de , 用来 yònglái 修饰 xiūshì 词语 cíyǔ

    - Cách diễn đạt các phần đều dùng để mô tả hoặc đặt trước các phần đều được sử dụng để bổ sung cho từ ngữ.

  • volume volume

    - 引用 yǐnyòng 不朽 bùxiǔ 的 de 《 可汗 kèhán 的 de 愤怒 fènnù 》 中 zhōng

    - Theo lời của Khan Noonien Singh

  • volume volume

    - 她 tā 引用 yǐnyòng 了 le 一句 yījù 名言 míngyán

    - Cô ấy đã trích dẫn một câu danh ngôn.

  • volume volume

    - 他 tā 引用 yǐnyòng 《 圣经 shèngjīng 》 来 lái 支持 zhīchí 他 tā 的 de 信仰 xìnyǎng

    - Anh ta trích dẫn Kinh Thánh để ủng hộ đức tin của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 想 xiǎng 用 yòng 晾衣绳 liàngyīshéng 装作 zhuāngzuò 引线 yǐnxiàn 来 lái 吓 xià 我们 wǒmen

    - Anh ta đang cố gắng chuyển một sợi dây phơi quần áo ra làm sợi dây tách rời.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 引›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cung 弓 (+1 nét)
    • Pinyin: Yǐn
    • Âm hán việt: Dấn , Dẫn
    • Nét bút:フ一フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NL (弓中)
    • Bảng mã:U+5F15
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 用›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Dụng 用 (+0 nét)
    • Pinyin: Yòng
    • Âm hán việt: Dụng
    • Nét bút:ノフ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BQ (月手)
    • Bảng mã:U+7528
    • Tần suất sử dụng:Rất cao