弓腰 gōng yāo
volume volume

Từ hán việt: 【cung yêu】

Đọc nhanh: 弓腰 (cung yêu). Ý nghĩa là: gập cong; uốn cong; uốn lưng; khòm.

Ý Nghĩa của "弓腰" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

弓腰 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. gập cong; uốn cong; uốn lưng; khòm

向后弯腰及地如弓形

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 弓腰

  • volume volume

    - 他 tā 勒紧 lēijǐn 了 le 裤腰带 kùyāodài

    - Anh ấy thít chặt dây thắt lưng.

  • volume volume

    - 他 tā 拉弓 lāgōng 放 fàng 了 le 一箭 yījiàn

    - Anh ta kéo cung và bắn một mũi tên.

  • volume volume

    - 他 tā 引弓射 yǐngōngshè 向 xiàng 天空 tiānkōng

    - Anh ấy kéo cung bắn lên trời.

  • volume volume

    - 黑猫 hēimāo 拱 gǒng 了 le 拱 gǒng 腰 yāo

    - Con mèo đen thu mình khom lưng lại.

  • volume volume

    - 他 tā 弯腰 wānyāo 捡 jiǎn 东西 dōngxī

    - Anh ấy khom lưng nhặt đồ.

  • volume volume

    - 老人 lǎorén 弓着腰 gōngzheyāo 走路 zǒulù

    - Cụ già khom lưng đi bộ.

  • volume volume

    - 小猫 xiǎomāo 吓 xià 得 dé 弓起 gōngqǐ 了 le 腰 yāo

    - Con mèo con sợ đến nỗi cong lưng lại.

  • volume volume

    - 他 tā 弓腰 gōngyāo 捡起 jiǎnqǐ 地上 dìshàng 的 de 纸 zhǐ

    - Anh ấy cúi lưng nhặt tờ giấy trên đất.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 弓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Cung 弓 (+0 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Cung
    • Nét bút:フ一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:N (弓)
    • Bảng mã:U+5F13
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 腰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+9 nét)
    • Pinyin: Yāo
    • Âm hán việt: Yêu
    • Nét bút:ノフ一一一丨フ丨丨一フノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BMWV (月一田女)
    • Bảng mã:U+8170
    • Tần suất sử dụng:Cao