哈腰弓背 hāyāo gōng bèi
volume volume

Từ hán việt: 【ha yêu cung bội】

Đọc nhanh: 哈腰弓背 (ha yêu cung bội). Ý nghĩa là: khòm lưng.

Ý Nghĩa của "哈腰弓背" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

哈腰弓背 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khòm lưng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 哈腰弓背

  • volume volume

    - 我 wǒ 气喘吁吁 qìchuǎnxūxū , 腰酸背痛 yāosuānbèitòng

    - Tôi khó thở, đau hết cả người

  • volume volume

    - 他哈着 tāhāzhe 腰 yāo 在 zài 地上 dìshàng 画画 huàhuà

    - Anh ấy cúi người vẽ tranh trên mặt đất.

  • volume volume

    - 老人 lǎorén 弓着腰 gōngzheyāo 走路 zǒulù

    - Cụ già khom lưng đi bộ.

  • volume volume

    - 小猫 xiǎomāo 吓 xià 得 dé 弓起 gōngqǐ 了 le 腰 yāo

    - Con mèo con sợ đến nỗi cong lưng lại.

  • volume volume

    - 他 tā 弓腰 gōngyāo 捡起 jiǎnqǐ 地上 dìshàng 的 de 纸 zhǐ

    - Anh ấy cúi lưng nhặt tờ giấy trên đất.

  • volume volume

    - 奶奶 nǎinai 哈着 hāzhe 背 bèi 在 zài 花园里 huāyuánlǐ 除草 chúcǎo

    - Bà nội cúi xuống nhổ cỏ trong vườn.

  • volume volume

    - 弓背 gōngbèi 鱼 yú 的 de 肉 ròu 非常 fēicháng 好吃 hǎochī , 赢得 yíngde 大多数 dàduōshù 客户 kèhù 的 de 青睐 qīnglài

    - Thịt cá thác lác rất thơm ngon và chiếm được sự yêu thích của hầu hết thực khách

  • volume volume

    - 一 yī 哈腰 hāyāo 把 bǎ 钢笔 gāngbǐ 掉 diào 在 zài 地上 dìshàng 了 le

    - vừa khom lưng đã làm rớt cây bút.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 哈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+6 nét)
    • Pinyin: Hā , Hǎ , Hà
    • Âm hán việt: Cáp , Ha , Hà
    • Nét bút:丨フ一ノ丶一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ROMR (口人一口)
    • Bảng mã:U+54C8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 弓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Cung 弓 (+0 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Cung
    • Nét bút:フ一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:N (弓)
    • Bảng mã:U+5F13
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 背›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Bēi , Bèi
    • Âm hán việt: Bắc , Bối , Bội
    • Nét bút:丨一一ノフ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LPB (中心月)
    • Bảng mã:U+80CC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 腰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+9 nét)
    • Pinyin: Yāo
    • Âm hán việt: Yêu
    • Nét bút:ノフ一一一丨フ丨丨一フノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BMWV (月一田女)
    • Bảng mã:U+8170
    • Tần suất sử dụng:Cao