弓弦 gōngxián
volume volume

Từ hán việt: 【cung huyền】

Đọc nhanh: 弓弦 (cung huyền). Ý nghĩa là: dây cung, đường thẳng. Ví dụ : - 戴于右拇指助拉弓弦之器 Đeo vào ngón tay cái bên phải để giúp rút dây cung(khi bắn cung)

Ý Nghĩa của "弓弦" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

弓弦 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. dây cung

弓上的弦

Ví dụ:
  • volume volume

    - 戴于右 dàiyúyòu 拇指 mǔzhǐ 助拉 zhùlā 弓弦 gōngxián 之器 zhīqì

    - Đeo vào ngón tay cái bên phải để giúp rút dây cung(khi bắn cung)

✪ 2. đường thẳng

比喻比弯道短而直的路线

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 弓弦

  • volume volume

    - 他 tā 缓慢 huǎnmàn 地 dì 抚摸 fǔmō 着 zhe 琴弦 qínxián

    - Anh vuốt dây đàn một cách chậm rãi.

  • volume volume

    - 他 tā 拉弓 lāgōng 放 fàng 了 le 一箭 yījiàn

    - Anh ta kéo cung và bắn một mũi tên.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 弓箭 gōngjiàn 猎取 lièqǔ 了 le 一只 yīzhī 鹿 lù

    - Anh ấy đã săn một con nai bằng cung tên.

  • volume volume

    - 戴于右 dàiyúyòu 拇指 mǔzhǐ 助拉 zhùlā 弓弦 gōngxián 之器 zhīqì

    - Đeo vào ngón tay cái bên phải để giúp rút dây cung(khi bắn cung)

  • volume volume

    - 音乐家 yīnyuèjiā 正在 zhèngzài 拨动 bōdòng 古筝 gǔzhēng 的 de 弦 xián

    - Nhạc sĩ đang gảy dây đàn tranh.

  • volume volume

    - 别弛 biéchí 了 le 那根 nàgēn 弦 xián

    - Đừng nới lỏng sợi dây đó.

  • volume volume

    - 佳人 jiārén 回眸 huímóu 婵媛 chányuán , 动人心弦 dòngrénxīnxián

    - Người đẹp nhìn lại yểu điệu, lay động lòng người.

  • volume volume

    - 你 nǐ 先别 xiānbié 追问 zhuīwèn 我 wǒ , 我 wǒ 还 hái 没 méi 定弦 dìngxián 呢 ne

    - anh đừng hỏi vặn tôi, tôi chưa có ý định gì cả.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 弓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Cung 弓 (+0 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Cung
    • Nét bút:フ一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:N (弓)
    • Bảng mã:U+5F13
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 弦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Cung 弓 (+5 nét)
    • Pinyin: Xián
    • Âm hán việt: Huyền
    • Nét bút:フ一フ丶一フフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NYVI (弓卜女戈)
    • Bảng mã:U+5F26
    • Tần suất sử dụng:Cao

Từ cận nghĩa