弊舍 bì shě
volume volume

Từ hán việt: 【tệ xá】

Đọc nhanh: 弊舍 (tệ xá). Ý nghĩa là: Ngôi nhà xấu xa; tiếng khiêm nhường chỉ ngôi nhà mình ở..

Ý Nghĩa của "弊舍" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

弊舍 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Ngôi nhà xấu xa; tiếng khiêm nhường chỉ ngôi nhà mình ở.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 弊舍

  • volume volume

    - 革除 géchú 流弊 liúbì

    - loại trừ thói xấu.

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 舍 shě

    - Anh ấy họ Xá.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 比赛 bǐsài 中 zhōng 作弊 zuòbì

    - Anh ấy gian lận trong cuộc thi.

  • volume volume

    - 他 tā 因 yīn 作弊 zuòbì 被 bèi 取消资格 qǔxiāozīgé

    - Anh ấy bị tước tư cách vì gian lận.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 住 zhù 在 zài 简陋 jiǎnlòu 的 de 宿舍 sùshè 里 lǐ

    - Họ sống trong ký túc xá đơn sơ.

  • volume volume

    - 他学起 tāxuéqǐ 技术 jìshù 来 lái , 真 zhēn 舍得 shède 下功夫 xiàgōngfū

    - anh ấy học kỹ thuật, không tiếc công sức.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 考试 kǎoshì 作弊 zuòbì 被 bèi 发现 fāxiàn 了 le

    - Anh ấy bị phát hiện gian lận trong kỳ thi.

  • volume volume

    - 他学得 tāxuédé 很慢 hěnmàn , 但 dàn 表现 biǎoxiàn 出 chū 锲而不舍 qièérbùshě 的 de 精神 jīngshén

    - Anh ấy học rất chậm, nhưng biểu hiện ra tinh thần cần cù bền bỉ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 弊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Củng 廾 (+11 nét)
    • Pinyin: Bì
    • Âm hán việt: Tiết , Tế , Tệ
    • Nét bút:丶ノ丨フ丨ノ丶ノ一ノ丶一ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FKT (火大廿)
    • Bảng mã:U+5F0A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 舍›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thiệt 舌 (+2 nét)
    • Pinyin: Shě , Shè , Shì
    • Âm hán việt: Xá , Xả
    • Nét bút:ノ丶一一丨丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:OMJR (人一十口)
    • Bảng mã:U+820D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao