弄臣 nòng chén
volume volume

Từ hán việt: 【lộng thần】

Đọc nhanh: 弄臣 (lộng thần). Ý nghĩa là: cận thần yêu thích của hoàng đế.

Ý Nghĩa của "弄臣" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

弄臣 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cận thần yêu thích của hoàng đế

emperor's favorite courtier

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 弄臣

  • volume volume

    - 从中 cóngzhōng 弄 nòng 手脚 shǒujiǎo

    - ngầm mưu tính.

  • volume volume

    - 人到 réndào 了 le 晚年 wǎnnián , 总是 zǒngshì 期盼 qīpàn 能 néng 含饴弄孙 hányínòngsūn , 享 xiǎng 享清福 xiǎngqīngfú

    - Con người ta khi về già luôn mong mỏi được con cháu sum vầy, hưởng phúc

  • volume volume

    - 人到 réndào 了 le 晚年 wǎnnián 总是 zǒngshì 期盼 qīpàn 能 néng 含饴弄孙 hányínòngsūn 享 xiǎng 享清福 xiǎngqīngfú

    - Con người ta khi về già luôn mong được sum vầy, con cháu hưởng phúc.

  • volume volume

    - 钦差大臣 qīnchāidàchén

    - khâm sai đại thần

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 小心 xiǎoxīn 把 bǎ 钱包 qiánbāo 弄 nòng 丢 diū 了 le

    - Anh ấy không cẩn thận làm mất ví tiền rồi

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 外出 wàichū 遇到 yùdào 大雨 dàyǔ , 弄 nòng 得 dé 狼狈不堪 lángbèibùkān

    - hôm nay ra ngoài bị mắc mưa, thật là tồi tệ.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 真 zhēn 倒霉 dǎoméi , 把 bǎ 钱包 qiánbāo 弄 nòng 丢 diū 了 le

    - Hôm nay tôi thật xui xẻo, tôi bị mất ví

  • volume volume

    - 事情 shìqing 弄 nòng 得 dé 没法 méifǎ 了 le 局 jú

    - sự tình xảy ra không có cách nào giải quyết xong.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 弄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Củng 廾 (+4 nét)
    • Pinyin: Lòng , Nòng
    • Âm hán việt: Lộng
    • Nét bút:一一丨一一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MGT (一土廿)
    • Bảng mã:U+5F04
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 臣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thần 臣 (+0 nét)
    • Pinyin: Chén
    • Âm hán việt: Thần
    • Nét bút:一丨フ一丨フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:SLSL (尸中尸中)
    • Bảng mã:U+81E3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao