弃约背盟 qì yuē bèi méng
volume volume

Từ hán việt: 【khí ước bội minh】

Đọc nhanh: 弃约背盟 (khí ước bội minh). Ý nghĩa là: bãi bỏ một thỏa thuận, phá vỡ lời thề của một người (thành ngữ).

Ý Nghĩa của "弃约背盟" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

弃约背盟 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. bãi bỏ một thỏa thuận

to abrogate an agreement

✪ 2. phá vỡ lời thề của một người (thành ngữ)

to break one's oath (idiom)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 弃约背盟

  • volume volume

    - 违背 wéibèi 约言 yuēyán

    - sai hẹn; sai lời hẹn

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 第一次 dìyīcì 约会 yuēhuì 时 shí , 他 tā 背着 bēizhe 双肩包 shuāngjiānbāo 出现 chūxiàn 在 zài 我 wǒ 面前 miànqián

    - Vào buổi hẹn hò đầu tiên của chúng tôi, anh ấy đeo ba lô xuất hiện trước mặt của tôi.

  • volume volume

    - 不要 búyào 自暴自弃 zìbàozìqì !

    - Đừng giày xéo chính mình!

  • volume volume

    - 她 tā 背夫 bèifū 弃子 qìzǐ 太 tài 狠心 hěnxīn

    - Cô ấy bỏ chồng bỏ con quá độc ác.

  • volume volume

    - 不要 búyào 违背 wéibèi 承诺 chéngnuò

    - Đừng vi phạm lời cam kết.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 人 rén 没有 méiyǒu 真理 zhēnlǐ , 没有 méiyǒu 正义 zhèngyì , 违犯 wéifàn 了 le 盟约 méngyuē , 背弃 bèiqì 了 le 发过 fāguò 的 de 誓言 shìyán

    - Không có sự thật, không có công lý, những người này đã phá vỡ giao ước và phá vỡ lời thề mà họ đã thực hiện.

  • volume volume

    - 不 bù 约 yuē 不同 bùtóng

    - không hẹn mà gặp; không bàn mà trùng ý

  • - 不要 búyào 放弃 fàngqì , 成功 chénggōng 就 jiù 在 zài 前方 qiánfāng !

    - Đừng bỏ cuộc, thành công đang ở phía trước!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 弃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Củng 廾 (+4 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí
    • Nét bút:丶一フ丶一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YIT (卜戈廿)
    • Bảng mã:U+5F03
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 盟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Mẫn 皿 (+8 nét)
    • Pinyin: Méng , Mèng , Míng
    • Âm hán việt: Minh
    • Nét bút:丨フ一一ノフ一一丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ABBT (日月月廿)
    • Bảng mã:U+76DF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 约›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+3 nét)
    • Pinyin: Yāo , Yuē
    • Âm hán việt: Yêu , Ước
    • Nét bút:フフ一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMPI (女一心戈)
    • Bảng mã:U+7EA6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 背›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Bēi , Bèi
    • Âm hán việt: Bắc , Bối , Bội
    • Nét bút:丨一一ノフ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LPB (中心月)
    • Bảng mã:U+80CC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao