弃家 qì jiā
volume volume

Từ hán việt: 【khí gia】

Đọc nhanh: 弃家 (khí gia). Ý nghĩa là: bỏ nhà.

Ý Nghĩa của "弃家" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

弃家 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bỏ nhà

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 弃家

  • volume volume

    - 他 tā 为了 wèile 家庭 jiātíng 弃业 qìyè 回家 huíjiā

    - Anh ấy vì gia đình bỏ việc để về nhà.

  • volume volume

    - 一大批 yīdàpī 非洲 fēizhōu 独立国家 dúlìguójiā 应运而生 yìngyùnérshēng

    - Một số lượng lớn các nước châu Phi độc lập theo hoàn cảnh mà ra đời.

  • volume volume

    - 甘蔗 gānzhe 男 nán , 拐骗 guǎipiàn 女友 nǚyǒu 钱 qián 还 hái 抛弃 pāoqì 人家 rénjiā

    - Tra nam, đã lừa tiền người yêu rồi lại còn bỏ người ta nữa

  • volume volume

    - 弃家 qìjiā 避难 bìnàn , 四处 sìchù 飘荡 piāodàng

    - gia đình chạy tránh nạn, phiêu bạt khắp nơi; bỏ nhà lánh nạn.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 大家 dàjiā 嫌弃 xiánqì 了 le

    - Anh ấy bị mọi người ghét bỏ.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 都 dōu 没辙 méizhé , 只好 zhǐhǎo 放弃 fàngqì

    - Mọi người đều bó tay, đành phải bỏ cuộc.

  • volume volume

    - 经过 jīngguò 讨论 tǎolùn , 大家 dàjiā 决定 juédìng 放弃 fàngqì

    - Sau khi thảo luận, mọi người quyết định từ bỏ.

  • volume volume

    - 一个 yígè 成功 chénggōng 的 de 易趣 yìqù 卖家 màijiā

    - Anh ấy là một doanh nhân ebay khá thành công.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 家›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Gū , Jiā , Jiē
    • Âm hán việt: Cô , Gia
    • Nét bút:丶丶フ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JMSO (十一尸人)
    • Bảng mã:U+5BB6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 弃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Củng 廾 (+4 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí
    • Nét bút:丶一フ丶一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YIT (卜戈廿)
    • Bảng mã:U+5F03
    • Tần suất sử dụng:Rất cao