弃妇 qìfù
volume volume

Từ hán việt: 【khí phụ】

Đọc nhanh: 弃妇 (khí phụ). Ý nghĩa là: bị chồng ruồng bỏ (phụ nữ).

Ý Nghĩa của "弃妇" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

弃妇 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bị chồng ruồng bỏ (phụ nữ)

旧社会指被丈夫遗弃的妇女

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 弃妇

  • volume volume

    - 他 tā 一经 yījīng 想 xiǎng 放弃 fàngqì , 没有 méiyǒu 人 rén 可以 kěyǐ 劝 quàn 他 tā

    - Anh ấy một khi muốn từ bỏ, ai thể cũng không thể khuyên được.

  • volume volume

    - 乌能 wūnéng 轻言 qīngyán 就 jiù 放弃 fàngqì 之 zhī

    - Sao có thể dễ dàng từ bỏ.

  • volume volume

    - 今生今世 jīnshēngjīnshì 不离 bùlí 不弃 bùqì

    - Kiếp này không rời xa nhau.

  • volume volume

    - 高龄 gāolíng 孕妇 yùnfù

    - thai phụ lớn tuổi.

  • volume volume

    - 从弃 cóngqì 尸点 shīdiǎn 开始 kāishǐ 向外 xiàngwài 辐射 fúshè

    - Bắt đầu từ bãi thải và tỏa ra từ đó.

  • volume volume

    - 他 tā 中途 zhōngtú 放弃 fàngqì 了 le 比赛 bǐsài

    - Anh ấy đã bỏ cuộc thi giữa chừng.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 愿意 yuànyì 舍弃 shěqì 传统 chuántǒng 的 de 钱包 qiánbāo

    - Anh ấy không đành lòng vứt bỏ chiếc ví tiền truyền thống.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 愿意 yuànyì 放弃 fàngqì 自己 zìjǐ 的 de 理想 lǐxiǎng

    - Anh ấy không muốn từ bỏ lý tưởng của mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 妇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Fù
    • Âm hán việt: Phụ
    • Nét bút:フノ一フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VSM (女尸一)
    • Bảng mã:U+5987
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 弃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Củng 廾 (+4 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí
    • Nét bút:丶一フ丶一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YIT (卜戈廿)
    • Bảng mã:U+5F03
    • Tần suất sử dụng:Rất cao