开门器 kāimén qì
volume volume

Từ hán việt: 【khai môn khí】

Đọc nhanh: 开门器 (khai môn khí). Ý nghĩa là: Dụng cụ mở cửa.

Ý Nghĩa của "开门器" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

开门器 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Dụng cụ mở cửa

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 开门器

  • volume volume

    - 他 tā 开启 kāiqǐ 了 le 大 dà 门锁 ménsuǒ

    - Anh ấy đã mở khóa cửa chính.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 房门 fángmén 半开 bànkāi 着 zhe

    - cửa phòng anh ấy hé mở

  • volume volume

    - 争取 zhēngqǔ 新学年 xīnxuénián 开门红 kāiménhóng

    - năm học mới mở đầu tốt đẹp.

  • volume volume

    - 他 tā 披 pī 开门 kāimén 走进 zǒujìn 屋里 wūlǐ

    - Anh ấy mở cửa đi vào trong nhà.

  • volume volume

    - 他 tā 打开 dǎkāi 了 le 门 mén , 走 zǒu 了 le 进来 jìnlái

    - Anh mở cửa và bước vào.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 朝 cháo 房门 fángmén 跑 pǎo 去 qù 但 dàn 我们 wǒmen 从 cóng 外面 wàimiàn 把 bǎ 他们 tāmen 引开 yǐnkāi 了 le

    - Họ chạy về hướng cửa, nhưng tôi đã đánh lạc hướng bọn họ.

  • volume

    - 于是 yúshì 她 tā 走开 zǒukāi 了 le , 我 wǒ 把门 bǎmén 打开 dǎkāi , 走进 zǒujìn 了 le 起 qǐ 坐间 zuòjiān

    - Vậy là cô ấy bỏ đi, tôi mở cửa bước vào phòng khách ngồi.

  • volume volume

    - 下 xià 学 xué 期开 qīkāi 哪 nǎ 几门 jǐmén 课 kè , 教研室 jiàoyánshì 正在 zhèngzài 研究 yánjiū

    - học kỳ sau dạy môn nào thì phòng giáo vụ đang nghiên cứu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 器›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+13 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí
    • Nét bút:丨フ一丨フ一一ノ丶丶丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RRIKR (口口戈大口)
    • Bảng mã:U+5668
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 开›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Củng 廾 (+1 nét)
    • Pinyin: Kāi
    • Âm hán việt: Khai
    • Nét bút:一一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MT (一廿)
    • Bảng mã:U+5F00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 门›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Môn 門 (+0 nét)
    • Pinyin: Mén
    • Âm hán việt: Môn
    • Nét bút:丶丨フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ILS (戈中尸)
    • Bảng mã:U+95E8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao