开脑洞 kāi nǎo dòng
volume volume

Từ hán việt: 【khai não động】

Đọc nhanh: 开脑洞 (khai não động). Ý nghĩa là: thổi vào tâm trí mọi người những ý tưởng kỳ quái, giàu trí tưởng tượng.

Ý Nghĩa của "开脑洞" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

开脑洞 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thổi vào tâm trí mọi người những ý tưởng kỳ quái, giàu trí tưởng tượng

to blow people's minds with highly imaginative, bizarre ideas

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 开脑洞

  • volume volume

    - 他 tā 开启 kāiqǐ 了 le 电脑 diànnǎo

    - Anh ấy đã mở máy tính.

  • volume volume

    - 门户 ménhù 洞开 dòngkāi

    - cửa ngõ rộng mở

  • volume volume

    - 老人 lǎorén 学了 xuéle 文化 wénhuà , 脑筋 nǎojīn 更 gèng 开通 kāitōng 了 le

    - người già được học thêm văn hóa, đầu óc càng sáng suốt hơn.

  • volume volume

    - 开动脑筋 kāidòngnǎojīn 找窍门 zhǎoqiàomén

    - suy nghĩ tìm cách giải quyết.

  • volume volume

    - 他 tā 敞开 chǎngkāi 了 le 脑袋 nǎodai

    - Anh ấy đã mở rộng tư duy.

  • volume volume

    - 他 tā 脑干 nǎogàn 开始 kāishǐ 出血 chūxuè

    - Anh ấy đang xuất huyết vào thân não

  • volume volume

    - 离开 líkāi 了 le 幼儿园 yòuéryuán , 孩子 háizi 们 men 的 de 笑容 xiàoróng 总是 zǒngshì 漂浮 piāofú 在 zài 我 wǒ 的 de 脑海 nǎohǎi 里 lǐ

    - rời nhà trẻ, nụ cười của các em thơ hiện mãi trong tâm trí tôi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 这 zhè 是 shì 信口开河 xìnkǒukāihé , 随便 suíbiàn 谈谈 tántán 脑子里 nǎozilǐ 想 xiǎng 的 de 东西 dōngxī

    - Đây chỉ là những suy nghĩ tự nhiên đang lảng vảng trong đầu tôi, tôi đang nói một cách tự do.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 开›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Củng 廾 (+1 nét)
    • Pinyin: Kāi
    • Âm hán việt: Khai
    • Nét bút:一一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MT (一廿)
    • Bảng mã:U+5F00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 洞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Dòng , Tóng
    • Âm hán việt: Đỗng , Động
    • Nét bút:丶丶一丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EBMR (水月一口)
    • Bảng mã:U+6D1E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 脑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+6 nét)
    • Pinyin: Nǎo
    • Âm hán việt: Não
    • Nét bút:ノフ一一丶一ノ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BYUK (月卜山大)
    • Bảng mã:U+8111
    • Tần suất sử dụng:Rất cao