开油水瓶子 kāi yóushui píngzi
volume volume

Từ hán việt: 【khai du thuỷ bình tử】

Đọc nhanh: 开油水瓶子 (khai du thuỷ bình tử). Ý nghĩa là: Lọ đựng dầu.

Ý Nghĩa của "开油水瓶子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

开油水瓶子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Lọ đựng dầu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 开油水瓶子

  • volume volume

    - 桌子 zhuōzi 上 shàng 有 yǒu 一个 yígè 热水瓶 rèshuǐpíng 子 zi

    - Trên bàn có một bình nước nóng.

  • volume volume

    - 打着 dǎzhe 开会 kāihuì 的 de 幌子 huǎngzi 游山玩水 yóushānwánshuǐ

    - mượn danh nghĩa họp để du sơn ngoạn thuỷ.

  • volume volume

    - 这瓶 zhèpíng 开水 kāishuǐ 已经 yǐjīng 凉 liáng 了 le

    - Chai nước sôi này đã nguội rồi.

  • volume volume

    - 这 zhè 瓶子 píngzi 一灌 yīguàn 开水 kāishuǐ 就 jiù 炸 zhà 了 le

    - Cái phích này vừa đổ nước sôi vào đã nổ rồi.

  • volume volume

    - 墨水瓶 mòshuǐpíng 盖儿 gàier 太紧 tàijǐn , 拧 níng 不开 bùkāi 了 le

    - nắp lọ mực chặt quá, không mở ra được.

  • volume volume

    - 小伙子 xiǎohuǒzi , 请 qǐng 帮 bāng 我 wǒ 拿 ná 两瓶 liǎngpíng 水 shuǐ

    - này chàng trai, giúp tôi lấy hai chai nước nhé.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 瓶子 píngzi 有 yǒu 400 撮 cuō 水 shuǐ

    - Cái chai này có 400 toát nước.

  • volume volume

    - 他 tā 倾空 qīngkōng 了 le 瓶子 píngzi 里 lǐ 水 shuǐ

    - Anh ấy đổ hết nước trong chai.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 开›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Củng 廾 (+1 nét)
    • Pinyin: Kāi
    • Âm hán việt: Khai
    • Nét bút:一一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MT (一廿)
    • Bảng mã:U+5F00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 水›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+0 nét)
    • Pinyin: Shuǐ
    • Âm hán việt: Thuỷ
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:E (水)
    • Bảng mã:U+6C34
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 油›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Yóu , Yòu
    • Âm hán việt: Du
    • Nét bút:丶丶一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ELW (水中田)
    • Bảng mã:U+6CB9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 瓶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngoã 瓦 (+6 nét)
    • Pinyin: Píng
    • Âm hán việt: Bình
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丨一フフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TTMVN (廿廿一女弓)
    • Bảng mã:U+74F6
    • Tần suất sử dụng:Cao