开步 kāi bù
volume volume

Từ hán việt: 【khai bộ】

Đọc nhanh: 开步 (khai bộ). Ý nghĩa là: bước về phía trước, đi bộ.

Ý Nghĩa của "开步" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

开步 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. bước về phía trước

to step forward

✪ 2. đi bộ

to walk

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 开步

  • volume volume

    - 她 tā 迅步 xùnbù 离开 líkāi 没 méi 回头 huítóu

    - Cô ấy vội vã rời đi không quay đầu lại.

  • volume volume

    - 该 gāi 足球 zúqiú 队员 duìyuán 向 xiàng 旁边 pángbiān 跨步 kuàbù 以 yǐ 避开 bìkāi 对方 duìfāng 拦截 lánjié 动作 dòngzuò

    - Cầu thủ bóng đá này bước sang một bên để tránh pha cản phá của đối thủ.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 裙子 qúnzi 太瘦 tàishòu , 迈 mài 不 bù 开步 kāibù

    - Váy của cô ấy chật quá, không bước đi được.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 逐步 zhúbù 开产 kāichǎn 起来 qǐlai 的 de

    - Công ty từng bước bắt đầu sản xuất.

  • volume volume

    - 确定 quèdìng 步骤 bùzhòu 后 hòu 开始 kāishǐ 操作 cāozuò

    - Xác định trình tự xong thì bắt đầu thao tác.

  • volume volume

    - 学生 xuésheng 们 men 步履 bùlǚ 匆匆 cōngcōng 地 dì 离开 líkāi 了 le 教室 jiàoshì

    - Các học sinh vội vã rời khỏi lớp học.

  • volume volume

    - 离开 líkāi 学校 xuéxiào 已 yǐ 是 shì 两年 liǎngnián 了 le , 这 zhè 其间 qíjiān , 他 tā 在 zài 农村 nóngcūn 锻炼 duànliàn , 进步 jìnbù 很大 hěndà

    - xa trường đã hai năm rồi, trong khoảng thời gian đó, tôi về nông thôn rèn luyện, tiến bộ rất nhiều.

  • volume volume

    - 随着 suízhe 社会 shèhuì 的 de 进步 jìnbù , 人们 rénmen 的 de 观念 guānniàn 逐渐 zhújiàn 开放 kāifàng

    - Theo sự tiến bộ của xã hội, tư tưởng của mọi người dần trở nên cởi mở.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 开›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Củng 廾 (+1 nét)
    • Pinyin: Kāi
    • Âm hán việt: Khai
    • Nét bút:一一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MT (一廿)
    • Bảng mã:U+5F00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 步›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Chỉ 止 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù
    • Âm hán việt: Bộ
    • Nét bút:丨一丨一丨ノノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YLMH (卜中一竹)
    • Bảng mã:U+6B65
    • Tần suất sử dụng:Rất cao