开炉 kāi lú
volume volume

Từ hán việt: 【khai lô】

Đọc nhanh: 开炉 (khai lô). Ý nghĩa là: mở lò, khởi động một cái lò. Ví dụ : - 挑火(拨开炉灶的盖火,露出火苗)。 khêu lửa

Ý Nghĩa của "开炉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

开炉 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. mở lò

to open a furnace

Ví dụ:
  • volume volume

    - 挑火 tiāohuǒ ( 拨开 bōkāi 炉灶 lúzào 的 de 盖 gài 火 huǒ , 露出 lùchū 火苗 huǒmiáo )

    - khêu lửa

✪ 2. khởi động một cái lò

to start up a furnace

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 开炉

  • volume volume

    - 火炉 huǒlú 上 shàng 的 de 水 shuǐ 已经 yǐjīng 开 kāi 了 le

    - Nước trên lò đã sôi rồi.

  • volume volume

    - 一炉 yīlú 钢 gāng 正在 zhèngzài 炼制 liànzhì

    - Một lò thép đang luyện chế.

  • volume volume

    - 挑火 tiāohuǒ ( 拨开 bōkāi 炉灶 lúzào 的 de 盖 gài 火 huǒ , 露出 lùchū 火苗 huǒmiáo )

    - khêu lửa

  • volume volume

    - 一开 yīkāi 就 jiù 谢 xiè

    - hoa vừa mới nở đã tàn ngay.

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 都 dōu 豁然开朗 huòránkāilǎng

    - Tất cả đều sáng tỏ thông suốt.

  • volume volume

    - 烤炉 kǎolú 还开 háikāi 着 zhe

    - Lò đang bật!

  • volume volume

    - 一炉 yīlú 炭火 tànhuǒ 很旺 hěnwàng

    - Một lò than lửa rất mạnh.

  • volume volume

    - 把 bǎ 电炉 diànlú 打开 dǎkāi , 在 zài 穿 chuān 睡衣 shuìyī 睡裤 shuìkù 之前 zhīqián 把 bǎ 它们 tāmen 先烤 xiānkǎo 热 rè

    - Bật lò điện lên và làm nó nóng trước khi mặc áo ngủ và quần ngủ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 开›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Củng 廾 (+1 nét)
    • Pinyin: Kāi
    • Âm hán việt: Khai
    • Nét bút:一一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MT (一廿)
    • Bảng mã:U+5F00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 炉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+4 nét)
    • Pinyin: Lú
    • Âm hán việt: Lô , Lư
    • Nét bút:丶ノノ丶丶フ一ノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FIS (火戈尸)
    • Bảng mã:U+7089
    • Tần suất sử dụng:Cao