开户 kāihù
volume volume

Từ hán việt: 【khai hộ】

Đọc nhanh: 开户 (khai hộ). Ý nghĩa là: mở tài khoản; đăng ký tài khoản. Ví dụ : - 开户头 mở tài khoản.

Ý Nghĩa của "开户" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 4

开户 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mở tài khoản; đăng ký tài khoản

单位或个人跟银行建立储蓄,信贷等业务关系

Ví dụ:
  • volume volume

    - 开户 kāihù 头 tóu

    - mở tài khoản.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 开户

  • volume volume

    - 室内 shìnèi 太闷 tàimèn 人 rén , 要 yào 打开 dǎkāi 窗户 chuānghu 透透风 tòutòufēng

    - Trong nhà bí quá, mở cửa thông gió.

  • volume volume

    - 开户 kāihù 头 tóu 很 hěn 简单 jiǎndān

    - Mở tài khoản rất đơn giản.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 开发 kāifā 潜在 qiánzài 客户 kèhù

    - Chúng ta cần khai thác khách hàng tiềm năng.

  • volume volume

    - 上边 shàngbiān 的 de 窗户 chuānghu 可以 kěyǐ 打开 dǎkāi

    - Cửa sổ bên trên có thể mở ra.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 敞开 chǎngkāi 了 le 窗户 chuānghu

    - Chúng tôi đã mở cửa sổ.

  • volume volume

    - 他 tā 打开 dǎkāi 了 le 一槽 yīcáo 窗户 chuānghu

    - Anh ấy mở một cánh cửa sổ.

  • volume volume

    - 设计 shèjì 围绕 wéirào 用户 yònghù 需求 xūqiú 展开 zhǎnkāi

    - Thiết kế xoay quanh nhu cầu của người dùng.

  • volume volume

    - 在 zài 电销 diànxiāo 中 zhōng 能否 néngfǒu 一句 yījù 话 huà 抓住 zhuāzhù 客户 kèhù 开场白 kāichǎngbái 是 shì 重中之重 zhòngzhōngzhīzhòng

    - Trong tiếp thị qua điện thoại, cho dù bạn có thể bắt được khách hàng trong một câu nói hay không, thì phần nhận xét mở đầu là ưu tiên hàng đầu

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 开›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Củng 廾 (+1 nét)
    • Pinyin: Kāi
    • Âm hán việt: Khai
    • Nét bút:一一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MT (一廿)
    • Bảng mã:U+5F00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 户›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hộ 戶 (+0 nét)
    • Pinyin: Hù
    • Âm hán việt: Hộ
    • Nét bút:丶フ一ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:IS (戈尸)
    • Bảng mã:U+6237
    • Tần suất sử dụng:Rất cao