开心果 kāixīn guǒ
volume volume

Từ hán việt: 【khai tâm quả】

Đọc nhanh: 开心果 (khai tâm quả). Ý nghĩa là: Hạt dẻ cười.

Ý Nghĩa của "开心果" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

开心果 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Hạt dẻ cười

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 开心果

  • volume volume

    - 他令 tālìng 我 wǒ 开心 kāixīn

    - Anh ấy làm em vui vẻ.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 专心 zhuānxīn , 结果 jiéguǒ 摔倒 shuāidǎo 了 le

    - Anh ấy không chú ý, kết quả là bị ngã.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 要 yào 避开 bìkāi 市中心 shìzhōngxīn , 请 qǐng 从 cóng 这里 zhèlǐ 向右转 xiàngyòuzhuǎn 弯 wān

    - Nếu muốn tránh trung tâm thành phố, hãy rẽ phải từ đây.

  • volume volume

    - 与 yǔ 旧交 jiùjiāo 重逢 chóngféng , 我 wǒ 很 hěn 开心 kāixīn

    - Gặp lại bạn cũ, tôi rất vui.

  • volume volume

    - 不过 bùguò 如果 rúguǒ 是 shì 旁人 pángrén 出 chū 的 de 计策 jìcè 那么 nàme 其心 qíxīn 可 kě 诛 zhū

    - Nhưng nếu kế sách là do người bên cạnh bày ra, vậy thì nên dẹp bỏ

  • volume volume

    - 一个 yígè 人 rén 的 de 心灵 xīnlíng 通透 tōngtòu 清澈 qīngchè 的 de 能 néng 如同 rútóng 月季花 yuèjìhuā 开 kāi 了 le 般的 bānde 美艳 měiyàn , 该 gāi 多 duō 好 hǎo !

    - Tâm hồn của một người trong suốt, trong sáng, có thể đẹp như đóa hồng nở rộ, thật tốt biết bao!

  • volume volume

    - 下课时 xiàkèshí 大家 dàjiā 都 dōu 很 hěn 开心 kāixīn

    - Mọi người đều vui vẻ khi tan học.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 开心 kāixīn 吗 ma ?

    - Hôm nay có vui không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 开›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Củng 廾 (+1 nét)
    • Pinyin: Kāi
    • Âm hán việt: Khai
    • Nét bút:一一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MT (一廿)
    • Bảng mã:U+5F00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 果›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Guǒ , Kè , Luǒ , Wǒ
    • Âm hán việt: Quả
    • Nét bút:丨フ一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:WD (田木)
    • Bảng mã:U+679C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao