开始比赛 kāishǐ bǐsài
volume volume

Từ hán việt: 【khai thủy bí tái】

Đọc nhanh: 开始比赛 (khai thủy bí tái). Ý nghĩa là: đuổi đi, để bắt đầu một trận đấu.

Ý Nghĩa của "开始比赛" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

开始比赛 khi là Từ điển (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. đuổi đi

to kick off

✪ 2. để bắt đầu một trận đấu

to start a match

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 开始比赛

  • volume volume

    - 爱 ài 就 jiù 像 xiàng 一场 yīchǎng 拔河比赛 báhébǐsài 一 yī 开始 kāishǐ 就 jiù 不能 bùnéng 停下来 tíngxiàlai

    - Tình yêu giống như một trò chơi kéo co và không thể dừng lại ngay từ đầu.

  • volume volume

    - 射击 shèjī 比赛 bǐsài 开始 kāishǐ 了 le

    - Cuộc thi bắn súng đã bắt đầu rồi.

  • volume volume

    - 比赛 bǐsài 刚刚开始 gānggangkāishǐ

    - Cuộc thi vừa mới bắt đầu.

  • volume volume

    - 比赛 bǐsài 于 yú 晚上 wǎnshang 八 bā 时 shí 开始 kāishǐ

    - Trận đấu bắt đầu vào 8 giờ tối.

  • volume volume

    - 比赛 bǐsài 提前 tíqián 一个 yígè 小时 xiǎoshí 开始 kāishǐ

    - Trận đấu bắt đầu sớm một giờ.

  • volume volume

    - 他输 tāshū 了 le 比赛 bǐsài , 就 jiù 开始 kāishǐ 耍赖 shuǎlài

    - Anh ta thua và bắt đầu chơi xấu.

  • volume volume

    - 戴着 dàizhe 皮护 píhù 手套 shǒutào 的 de 摩托车 mótuōchē 手们 shǒumen 正在 zhèngzài 等待 děngdài 比赛 bǐsài 开始 kāishǐ

    - Những tay lái xe máy đang đeo găng tay da đang chờ đợi cuộc đua bắt đầu.

  • - 就位 jiùwèi 姿势 zīshì 很 hěn 重要 zhòngyào , 因为 yīnwèi 它 tā 决定 juédìng 了 le 比赛 bǐsài 的 de 开始 kāishǐ 表现 biǎoxiàn

    - Tư thế vào chỗ rất quan trọng vì nó quyết định hiệu suất ban đầu của cuộc thi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 始›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+5 nét)
    • Pinyin: Shǐ
    • Âm hán việt: Thuỷ , Thí , Thỉ
    • Nét bút:フノ一フ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VIR (女戈口)
    • Bảng mã:U+59CB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 开›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Củng 廾 (+1 nét)
    • Pinyin: Kāi
    • Âm hán việt: Khai
    • Nét bút:一一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MT (一廿)
    • Bảng mã:U+5F00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 比›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tỷ 比 (+0 nét)
    • Pinyin: Bī , Bǐ , Bì , Pí , Pǐ
    • Âm hán việt: Bì , Bí , Bỉ , Tỉ , Tỵ , Tỷ
    • Nét bút:一フノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PP (心心)
    • Bảng mã:U+6BD4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 赛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+11 nét), bối 貝 (+10 nét)
    • Pinyin: Sài
    • Âm hán việt: Trại , Tái
    • Nét bút:丶丶フ一一丨丨一ノ丶丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JTCO (十廿金人)
    • Bảng mã:U+8D5B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao