开场 kāichǎng
volume volume

Từ hán việt: 【khai trường】

Đọc nhanh: 开场 (khai trường). Ý nghĩa là: mở màn; mở đầu; bắt đầu; khai diễn; phần mở đầu. Ví dụ : - 他们到了剧院,开场已很久了。 lúc họ đến nhà hát, buổi diễn đã mở màn lâu rồi.

Ý Nghĩa của "开场" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

开场 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mở màn; mở đầu; bắt đầu; khai diễn; phần mở đầu

演 剧或 一般文艺演出等开始也比喻一般活动开始

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他们 tāmen 到 dào 了 le 剧院 jùyuàn , 开场 kāichǎng 已 yǐ 很 hěn 久 jiǔ 了 le

    - lúc họ đến nhà hát, buổi diễn đã mở màn lâu rồi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 开场

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 话匣子 huàxiázi 一 yī 打开 dǎkāi , 就 jiù 不 bù 容易 róngyì 收场 shōuchǎng

    - anh mà mở miệng thì khó lòng mà ngừng lại được.

  • volume volume

    - 他 tā 希望 xīwàng 可以 kěyǐ 打开 dǎkāi 市场 shìchǎng

    - Anh ấy mong có thể mở rộng thị trường.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 亏了 kuīle 你 nǐ 开车 kāichē 送 sòng 我 wǒ , 要 yào 不 bù 我 wǒ 就 jiù 进不了 jìnbùliǎo 考场 kǎochǎng 了 le

    - May mà hôm nay có anh lái xe đưa tôi đi, nếu không thì tôi vago vào trường thi được rồi

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 开拓 kāituò 新 xīn 市场 shìchǎng

    - Anh ấy đang mở rộng thị trường mới.

  • volume volume

    - 商场 shāngchǎng 开始 kāishǐ 抛售 pāoshòu 毛衣 máoyī

    - Trung tâm thương mại bắt đầu bán áo len.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 战场 zhànchǎng 上开 shàngkāi 大炮 dàpào

    - Họ bắn pháo trên chiến trường.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 准备 zhǔnbèi 开启 kāiqǐ 一场 yīchǎng 新 xīn 的 de 项目 xiàngmù

    - Họ đang chuẩn bị bắt đầu một dự án mới

  • volume volume

    - 一场 yīchǎng 拍卖 pāimài 即将 jíjiāng 开始 kāishǐ

    - Một cuộc đấu giá sắp bắt đầu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 场›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Cháng , Chǎng
    • Âm hán việt: Tràng , Trường
    • Nét bút:一丨一フノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GNSH (土弓尸竹)
    • Bảng mã:U+573A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 开›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Củng 廾 (+1 nét)
    • Pinyin: Kāi
    • Âm hán việt: Khai
    • Nét bút:一一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MT (一廿)
    • Bảng mã:U+5F00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao