开出车站 kāi chū chēzhàn
volume volume

Từ hán việt: 【khai xuất xa trạm】

Đọc nhanh: 开出车站 (khai xuất xa trạm). Ý nghĩa là: Chạy ra khỏi ga.

Ý Nghĩa của "开出车站" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Nhà Ga Tàu Hoả

开出车站 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Chạy ra khỏi ga

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 开出车站

  • volume volume

    - 当 dāng 一行 yīxíng 人 rén 到达 dàodá 月 yuè 台上 táishàng 时 shí , 火车 huǒchē 正 zhèng 从 cóng 车站 chēzhàn 开出 kāichū

    - Khi một nhóm người đến nơi đến bến tàu, tàu đã rời khỏi ga.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 开出 kāichū 约 yuē 五十 wǔshí 英里 yīnglǐ 汽车 qìchē 就 jiù 抛锚 pāomáo 了 le

    - Chúng tôi chỉ đi được khoảng 50 dặm xe ô tô thì bị hỏng động cơ.

  • volume volume

    - 车站 chēzhàn 出口 chūkǒu

    - Cửa ra nhà ga.

  • volume volume

    - 那人 nàrén 冒雾 màowù 开车 kāichē 出门 chūmén

    - Người đó bất chấp sương lái xe ra ngoài.

  • volume volume

    - 地铁 dìtiě 出行 chūxíng 比 bǐ 开车 kāichē 要 yào 更 gèng 便捷 biànjié

    - Đi tàu điện ngầm thuận tiện hơn lái xe.

  • volume volume

    - 开 kāi 了 le 一个 yígè 夜车 yèchē , 才 cái 把 bǎ 这篇 zhèpiān 搞子 gǎozi 赶 gǎn 了 le 出来 chūlái

    - phải thức suốt đêm để viết mới hoàn tất kịp bản thảo này.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 真 zhēn 不 bù 凑巧 còuqiǎo , 刚 gāng 赶到 gǎndào 汽车站 qìchēzhàn , 车 chē 就 jiù 开 kāi 了 le

    - sự việc thật không may, vừa mới chạy đến được trạm xe thì xe đã chạy mất rồi.

  • volume volume

    - 火车 huǒchē 已经 yǐjīng 开行 kāixíng , 站上 zhànshàng 欢送 huānsòng 的 de 人们 rénmen 还 hái 在 zài 挥手致意 huīshǒuzhìyì

    - tàu xe đã bắt đầu khởi hành, người đưa tiễn trên ga vẫn còn vẫy tay chào.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 出›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+3 nét)
    • Pinyin: Chū
    • Âm hán việt: Xuý , Xuất , Xích
    • Nét bút:フ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:UU (山山)
    • Bảng mã:U+51FA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 开›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Củng 廾 (+1 nét)
    • Pinyin: Kāi
    • Âm hán việt: Khai
    • Nét bút:一一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MT (一廿)
    • Bảng mã:U+5F00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 站›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Lập 立 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhān , Zhàn
    • Âm hán việt: Trạm
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YTYR (卜廿卜口)
    • Bảng mã:U+7AD9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 车›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Xa 車 (+0 nét)
    • Pinyin: Chē , Jū
    • Âm hán việt: Xa
    • Nét bút:一フ一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JQ (十手)
    • Bảng mã:U+8F66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao