开关板 kāiguān bǎn
volume volume

Từ hán việt: 【khai quan bản】

Đọc nhanh: 开关板 (khai quan bản). Ý nghĩa là: bảng điều khiển.

Ý Nghĩa của "开关板" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

开关板 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bảng điều khiển

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 开关板

  • volume volume

    - 三合板 sānhébǎn 开胶 kāijiāo 就 jiù 没法用 méifǎyòng 了 le

    - gỗ ván ép đã bung keo rồi thì không còn dùng được nữa.

  • volume volume

    - 大火 dàhuǒ 煮开 zhǔkāi 后 hòu , 小火 xiǎohuǒ 慢煮 mànzhǔ 10 分钟 fēnzhōng 关火 guānhuǒ

    - Sau khi lửa lớn đun sôi liu riu khoảng 10 phút rồi tắt bếp.

  • volume volume

    - 两块 liǎngkuài 木板 mùbǎn 没粘好 méizhānhǎo , 又 yòu 开 kāi 了 le

    - hai miếng ván dán không chắc bung ra rồi.

  • volume volume

    - 国防 guófáng 开支 kāizhī 可 kě 削减 xuējiǎn 不得 bùdé 那 nà 可是 kěshì 关天关 guāntiānguān 地 dì 的 de 事 shì

    - Chi phí quốc phòng không thể giảm - đó là một vấn đề quan trọng đến mức độ sống còn của quốc gia!

  • volume volume

    - 他用 tāyòng 手 shǒu 拨动 bōdòng 了 le 开关 kāiguān

    - Anh ấy dùng tay vặn công tắc.

  • volume volume

    - 我 wǒ 找 zhǎo 不到 búdào 电灯 diàndēng 开关 kāiguān

    - Tôi không thể tìm thấy công tắc đèn.

  • volume volume

    - 不是 búshì 那个 nàgè 开关 kāiguān 你 nǐ 这个 zhègè 蠢货 chǔnhuò !

    - Không phải cái van đó, đồ ngốc!

  • volume volume

    - 库房 kùfáng 的 de 门 mén 总是 zǒngshì 由 yóu 他 tā 亲自 qīnzì 开关 kāiguān , 别人 biérén 从来不 cóngláibù 经手 jīngshǒu

    - cửa kho thường do anh ấy tự tay đóng mở , xưa nay người khác không mó tay vào.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 关›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Bát 八 (+4 nét)
    • Pinyin: Guān , Wān
    • Âm hán việt: Loan , Quan , Tiếu
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TK (廿大)
    • Bảng mã:U+5173
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 开›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Củng 廾 (+1 nét)
    • Pinyin: Kāi
    • Âm hán việt: Khai
    • Nét bút:一一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MT (一廿)
    • Bảng mã:U+5F00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 板›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǎn , Pàn
    • Âm hán việt: Bản
    • Nét bút:一丨ノ丶ノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+677F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao