开先 kāi xiān
volume volume

Từ hán việt: 【khai tiên】

Đọc nhanh: 开先 (khai tiên). Ý nghĩa là: lúc đầu.

Ý Nghĩa của "开先" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

开先 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lúc đầu

at first

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 开先

  • volume volume

    - 客人 kèrén 先后 xiānhòu 离开 líkāi 了 le 宴会 yànhuì

    - Khách lần lượt rời khỏi buổi tiệc.

  • volume volume

    - 对 duì 这样 zhèyàng 严重 yánzhòng 的 de 罪行 zuìxíng 轻判 qīngpàn 就 jiù 开了个 kāilegè 危险 wēixiǎn 的 de 先例 xiānlì

    - Mức xử án nhẹ cho tội danh nghiêm trọng sẽ rất nguy hiểm.

  • volume volume

    - 开 kāi 先生 xiānsheng 来 lái 了 le

    - Ông Khai đến rồi.

  • volume volume

    - 委员会 wěiyuánhuì 开始 kāishǐ 讨论 tǎolùn 之前 zhīqián , 先 xiān 宣读 xuāndú 了 le 上次 shàngcì 的 de 会议记录 huìyìjìlù

    - Trước khi bắt đầu thảo luận, Ủy ban đã đọc lại biên bản cuộc họp lần trước.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 率先 shuàixiān 开启 kāiqǐ 了 le 新 xīn 项目 xiàngmù

    - Họ đã tiên phong bắt đầu dự án mới.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 已 yǐ 开发 kāifā 先进 xiānjìn 技术 jìshù

    - Họ phát hiện ra những tiến bộ kỹ thuật.

  • volume volume

    - 没等我 méiděngwǒ 开口 kāikǒu , 他 tā 就 jiù 抢先 qiǎngxiān 替 tì 我 wǒ 说 shuō 了 le

    - không đợi tôi mở miệng, anh ấy dành nói thay tôi trước rồi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 是 shì 自作自受 zìzuòzìshòu 也许 yěxǔ 他 tā 发现 fāxiàn 是 shì 你 nǐ 先 xiān 开始 kāishǐ 乱来 luànlái 的 de

    - Bạn tự làm tự chịu! Có thể anh ấy phát hiện ra rằng bạn đã bắt đầu lộn xộn trước.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 先›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiān
    • Âm hán việt: Tiên , Tiến
    • Nét bút:ノ一丨一ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HGHU (竹土竹山)
    • Bảng mã:U+5148
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 开›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Củng 廾 (+1 nét)
    • Pinyin: Kāi
    • Âm hán việt: Khai
    • Nét bút:一一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MT (一廿)
    • Bảng mã:U+5F00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao