建材工业 jiàncái gōngyè
volume volume

Từ hán việt: 【kiến tài công nghiệp】

Đọc nhanh: 建材工业 (kiến tài công nghiệp). Ý nghĩa là: Công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng.

Ý Nghĩa của "建材工业" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

建材工业 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng

建材工业是生产建筑材料的工业部门的总称。是中国重要的基础原材料工业。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 建材工业

  • volume volume

    - 工地 gōngdì 有 yǒu 很多 hěnduō 建筑材料 jiànzhùcáiliào

    - Công trường có rất nhiều vật liệu xây dựng.

  • volume volume

    - 工业 gōngyè 厂房 chǎngfáng 正在 zhèngzài 建设 jiànshè

    - Các nhà máy công nghiệp đang được xây dựng.

  • volume volume

    - 工业 gōngyè 建设 jiànshè 的 de 重点 zhòngdiǎn

    - Trọng điểm xây dựng công nghiệp.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 建立 jiànlì 了 le 新 xīn 的 de 工业 gōngyè 格局 géjú

    - Họ đã xây dựng mô hình công nghiệp mới.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 新 xīn 材料 cáiliào 是 shì 航天工业 hángtiāngōngyè 的 de 副产品 fùchǎnpǐn

    - Loại vật liệu mới này là sản phẩm phụ của công nghiệp hàng không vũ trụ.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 材料 cáiliào 的 de 生产 shēngchǎn 是 shì 航天工业 hángtiāngōngyè 发展 fāzhǎn 的 de 结果 jiéguǒ

    - Sản xuất vật liệu này là kết quả của sự phát triển của ngành công nghiệp hàng không vũ trụ.

  • volume volume

    - 工地 gōngdì 上 shàng 堆集 duījí 着 zhe 大量 dàliàng 的 de 建材 jiàncái

    - Tại công trường có rất nhiều vật liệu xây dựng được chất đống

  • volume volume

    - 新型 xīnxíng 防水材料 fángshuǐcáiliào 在 zài 建筑工程 jiànzhùgōngchéng 有水 yǒushuǐ 房间 fángjiān 的 de 应用 yìngyòng 探索 tànsuǒ

    - Ứng dụng vật liệu chống thấm kiểu mới trong phòng nước trong kỹ thuật xây dựng

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 业›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+4 nét)
    • Pinyin: Yè
    • Âm hán việt: Nghiệp
    • Nét bút:丨丨丶ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TC (廿金)
    • Bảng mã:U+4E1A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 工›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Công 工 (+0 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Công
    • Nét bút:一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MLM (一中一)
    • Bảng mã:U+5DE5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 建›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Dẫn 廴 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiàn
    • Âm hán việt: Kiến , Kiển
    • Nét bút:フ一一一一丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NKLQ (弓大中手)
    • Bảng mã:U+5EFA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 材›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Cái
    • Âm hán việt: Tài
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨ノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DDH (木木竹)
    • Bảng mã:U+6750
    • Tần suất sử dụng:Rất cao