延议 yán yì
volume volume

Từ hán việt: 【diên nghị】

Đọc nhanh: 延议 (diên nghị). Ý nghĩa là: đình nghị.

Ý Nghĩa của "延议" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

延议 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đình nghị

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 延议

  • volume volume

    - 会议 huìyì 被 bèi 延迟 yánchí 了 le

    - Cuộc họp đã bị trì hoãn.

  • volume volume

    - 上级 shàngjí 对 duì 我 wǒ 的 de 建议 jiànyì 表示 biǎoshì 认可 rènkě

    - Cấp trên đã đồng ý với đề xuất của tôi.

  • volume volume

    - 不恤人言 bùxùrényán ( 不管 bùguǎn 别人 biérén 的 de 议论 yìlùn )

    - bất chấp dư luận (không thèm quan tâm đến lời người khác)

  • volume volume

    - 与其 yǔqí 拖延时间 tuōyánshíjiān , 不如 bùrú 立即行动 lìjíxíngdòng

    - Thay vì hoãn thời gian, chi bằng hành động ngay lập tức.

  • volume volume

    - 会议 huìyì 因故 yīngù 推延 tuīyán 三天 sāntiān

    - hội nghị xảy ra sự cố cho nên dời lại ba ngày.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 需要 xūyào 延长 yáncháng 会议 huìyì 的 de 时间 shíjiān

    - Chúng ta cần kéo dài thời gian cuộc họp.

  • volume volume

    - 会议 huìyì 延续 yánxù 了 le 三个 sāngè 小时 xiǎoshí

    - Cuộc họp kéo dài ba giờ đồng hồ.

  • - 不要 búyào 拖延 tuōyán , 问题 wèntí 马上 mǎshàng 解决 jiějué , 现在 xiànzài 就 jiù 做 zuò

    - Đừng trì hoãn, vấn đề sẽ được giải quyết ngay, làm ngay bây giờ!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 延›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Dẫn 廴 (+4 nét)
    • Pinyin: Yán
    • Âm hán việt: Diên , Duyên
    • Nét bút:ノ丨一フフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NKHYM (弓大竹卜一)
    • Bảng mã:U+5EF6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 议›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+3 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Nghị
    • Nét bút:丶フ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVIK (戈女戈大)
    • Bảng mã:U+8BAE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao