座次 zuòcì
volume volume

Từ hán việt: 【tọa thứ】

Đọc nhanh: 座次 (tọa thứ). Ý nghĩa là: số ghế; thứ tự chỗ ngồi, hạng.

Ý Nghĩa của "座次" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

座次 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. số ghế; thứ tự chỗ ngồi

同'坐次'

✪ 2. hạng

坐位的次序

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 座次

  • volume volume

    - 以 yǐ 次 cì 入座 rùzuò

    - theo thứ tự ngồi vào chỗ

  • volume volume

    - 次第 cìdì 入座 rùzuò

    - lần lượt vào chỗ ngồi.

  • volume volume

    - 代表 dàibiǎo 们 men 按照 ànzhào 指定 zhǐdìng 席次 xícì 入座 rùzuò

    - các đại biểu vào chỗ ngồi theo thứ tự qui định.

  • volume volume

    - 学校 xuéxiào 每月 měiyuè 举办 jǔbàn 一次 yīcì 讲座 jiǎngzuò

    - Trường học mỗi tháng tổ chức một buổi tọa đàm.

  • volume volume

    - 这座 zhèzuò 城阅 chéngyuè 了 le 多次 duōcì 变革 biàngé

    - Thành phố này đã trải qua nhiều thay đổi.

  • volume volume

    - 一次 yīcì 买 mǎi 不了 bùliǎo 这么 zhème 多 duō 影碟 yǐngdié

    - Một lần không thể mua được nhiều đầu đĩa như thế.

  • volume volume

    - 在 zài 一次 yīcì 教会 jiāohuì 举办 jǔbàn 的 de 专题 zhuāntí 座谈会 zuòtánhuì 上 shàng , 有 yǒu 数百名 shùbǎimíng 妇女 fùnǚ 出席 chūxí 讨论 tǎolùn 堕胎 duòtāi 问题 wèntí

    - Trong một cuộc hội thảo chuyên đề diễn ra tại một nhà thờ, có hàng trăm phụ nữ tham dự để thảo luận về vấn đề phá thai.

  • volume volume

    - 这次 zhècì 座谈会 zuòtánhuì 没有 méiyǒu 一个 yígè 不 bù 讲话 jiǎnghuà 的 de

    - trong buổi hội đàm lần này, không một ai là không phát biểu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 座›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+7 nét)
    • Pinyin: Zuò
    • Âm hán việt: Toà , Toạ
    • Nét bút:丶一ノノ丶ノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IOOG (戈人人土)
    • Bảng mã:U+5EA7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 次›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khiếm 欠 (+2 nét)
    • Pinyin: Cì
    • Âm hán việt: Thứ , Tư
    • Nét bút:丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IMNO (戈一弓人)
    • Bảng mã:U+6B21
    • Tần suất sử dụng:Rất cao