府库 fǔ kù
volume volume

Từ hán việt: 【phủ khố】

Đọc nhanh: 府库 (phủ khố). Ý nghĩa là: kho bạc chính phủ.

Ý Nghĩa của "府库" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

府库 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kho bạc chính phủ

government treasury

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 府库

  • volume volume

    - 麦基 màijī 去 qù 了 le 库亚 kùyà 基尼 jīní 医学中心 yīxuézhōngxīn 工作 gōngzuò

    - Mackey đến làm việc tại Trung tâm Y tế Kuakini

  • volume volume

    - 封禁 fēngjìn 府库 fǔkù

    - đóng cửa kho phủ

  • volume volume

    - 临时政府 línshízhèngfǔ

    - Chính phủ lâm thời.

  • volume volume

    - 今晨 jīnchén 发布 fābù 的 de 政府 zhèngfǔ 公报 gōngbào 宣称 xuānchēng ...

    - Bản thông cáo chính phủ được phát hành sáng nay tuyên bố...

  • volume volume

    - 仓库 cāngkù 中余 zhōngyú 许多 xǔduō 货物 huòwù

    - Trong kho còn rất nhiều hàng hóa.

  • volume volume

    - 从 cóng 仓库 cāngkù 里 lǐ 划拉 huálā 些 xiē 旧 jiù 零 líng 凑合着 còuhezhe 用 yòng

    - tìm kiếm thu dọn những vật linh tinh trong kho.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 收成 shōuchéng 好 hǎo , 仓库 cāngkù 里 lǐ 装得 zhuāngdé 满登登 mǎndēngdēng 的 de

    - năm nay được mùa, trong kho đầy ắp (lúa).

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 我们 wǒmen 兴修 xīngxiū 了 le 一座 yīzuò 水库 shuǐkù

    - Năm nay chúng tôi đã xây dựng một hồ chứa nước.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 库›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+4 nét)
    • Pinyin: Kù
    • Âm hán việt: Khố
    • Nét bút:丶一ノ一フ一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IKQ (戈大手)
    • Bảng mã:U+5E93
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 府›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+5 nét)
    • Pinyin: Fǔ
    • Âm hán việt: Phủ
    • Nét bút:丶一ノノ丨一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IODI (戈人木戈)
    • Bảng mã:U+5E9C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao