庚糖 gēng táng
volume volume

Từ hán việt: 【canh đường】

Đọc nhanh: 庚糖 (canh đường). Ý nghĩa là: heptose (CH2O) 7, monosaccharide có bảy nguyên tử cacbon.

Ý Nghĩa của "庚糖" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

庚糖 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. heptose (CH2O) 7, monosaccharide có bảy nguyên tử cacbon

heptose (CH2O) 7, monosaccharide with seven carbon atoms

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 庚糖

  • volume volume

    - 他 tā 收藏 shōucáng 了 le 很多 hěnduō 糖 táng

    - Anh ấy sưu tập rất nhiều kẹo.

  • volume volume

    - 他往 tāwǎng 茶里 chálǐ 加糖 jiātáng

    - Anh ấy thêm đường vào trà.

  • volume volume

    - 他 tā 嘴里 zuǐlǐ 衔 xián 着 zhe 块 kuài 糖 táng

    - Anh ấy ngậm một viên kẹo trong miệng.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 糖 táng 沁入 qìnrù 水中 shuǐzhōng

    - Anh ấy bỏ đường vào nước.

  • volume volume

    - 麦芽糖 màiyátáng 粘 zhān 在 zài 一块儿 yīkuàier 了 le

    - Lúa mì mọc mới tốt làm sao!

  • volume volume

    - 他 tā 64 岁 suì 时 shí 被 bèi 诊断 zhěnduàn 患有 huànyǒu 糖尿病 tángniàobìng

    - Ông được chẩn đoán mắc bệnh tiểu đường ở tuổi 64.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 糖 táng 和 hé 盐杂 yánzá 在 zài 一起 yìqǐ

    - Anh ấy trộn lẫn đường và muối với nhau.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 在 zài 稀饭 xīfàn 里 lǐ 加点 jiādiǎn 糖 táng

    - Anh ấy thích thêm một ít đường vào cháo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 庚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+5 nét)
    • Pinyin: Gēng
    • Âm hán việt: Canh
    • Nét bút:丶一ノフ一一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ILO (戈中人)
    • Bảng mã:U+5E9A
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 糖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+10 nét)
    • Pinyin: Táng
    • Âm hán việt: Đường
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丶一ノフ一一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FDILR (火木戈中口)
    • Bảng mã:U+7CD6
    • Tần suất sử dụng:Cao