店肆 diàn sì
volume volume

Từ hán việt: 【điếm tứ】

Đọc nhanh: 店肆 (điếm tứ). Ý nghĩa là: cửa hàng; quán, điếm.

Ý Nghĩa của "店肆" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

店肆 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. cửa hàng; quán

商店

✪ 2. điếm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 店肆

  • volume volume

    - 五金 wǔjīn 商店 shāngdiàn

    - cửa hàng kim khí.

  • volume volume

    - 从 cóng 应用 yìngyòng 商店 shāngdiàn 下载 xiàzǎi

    - Tải về từ cửa hàng ứng dụng.

  • volume volume

    - 鸦 yā 先生 xiānsheng 的 de 商店 shāngdiàn 很大 hěndà

    - Cửa hàng của ông Nha rất to.

  • volume volume

    - 他 tā 不顾后果 bùgùhòuguǒ 地 dì 肆意妄为 sìyìwàngwéi

    - Anh ấy không quan tâm đến hậu quả mà hành động bừa bãi.

  • volume volume

    - 书店 shūdiàn 离 lí 我家 wǒjiā 很近 hěnjìn

    - Hiệu sách gần nhà tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 主要 zhǔyào 经营 jīngyíng 高档 gāodàng 饭店 fàndiàn

    - Anh ấy chủ yếu kinh doanh khách sạn cao cấp.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 从 cóng 酒店 jiǔdiàn 出发 chūfā 去 qù 机场 jīchǎng

    - Họ xuất phát từ khách sạn đi sân bay.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 于 yú 昨晚 zuówǎn 臻 zhēn 酒店 jiǔdiàn

    - Họ đã đến khách sạn vào tối qua.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 店›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+5 nét)
    • Pinyin: Diàn
    • Âm hán việt: Điếm
    • Nét bút:丶一ノ丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IYR (戈卜口)
    • Bảng mã:U+5E97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 肆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Duật 聿 (+7 nét)
    • Pinyin: Sì , Tì , Yì
    • Âm hán việt: Dị , Thích , Tứ
    • Nét bút:一丨一一一フ丶フ一一一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SILQ (尸戈中手)
    • Bảng mã:U+8086
    • Tần suất sử dụng:Cao