底色 dǐ sè
volume volume

Từ hán việt: 【để sắc】

Đọc nhanh: 底色 (để sắc). Ý nghĩa là: màu lót; màu nền (hội hoạ), lớp mặt; lớp lót (nhuộm).

Ý Nghĩa của "底色" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

底色 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. màu lót; màu nền (hội hoạ)

绘画时第一层着色

✪ 2. lớp mặt; lớp lót (nhuộm)

染纺织品前用作底层的颜料

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 底色

  • volume volume

    - 一色 yīsè 的 de 江西 jiāngxī 瓷器 cíqì

    - toàn đồ gốm Giang Tây.

  • volume volume

    - 黛色 dàisè 眼眸 yǎnmóu 藏 cáng 深情 shēnqíng

    - Đôi mắt đen chứa đầy tình cảm sâu sắc.

  • volume volume

    - 上 shàng 色 sè 绿茶 lǜchá

    - chè xanh thượng hạng.

  • volume volume

    - 上 shàng 等 děng 货色 huòsè

    - hàng cao cấp; hàng thượng hạng.

  • volume volume

    - 上边 shàngbiān 没 méi 说话 shuōhuà , 底下人 dǐxiàrén 不好 bùhǎo 做主 zuòzhǔ

    - cấp trên không nói gì, cấp dưới không thể tự quyết được.

  • volume volume

    - 登楼 dēnglóu 一望 yīwàng , 全城 quánchéng 景色 jǐngsè 尽收眼底 jìnshōuyǎndǐ

    - lên lầu đứng xem, cảnh sắc thành phố thu cả vào trong tầm mắt.

  • volume volume

    - 上衣 shàngyī 和 hé 裙子 qúnzi 的 de 颜色 yánsè 不配 bùpèi

    - màu áo và màu váy không hài hoà với nhau

  • volume volume

    - 不 bù 了解 liǎojiě 这件 zhèjiàn 事 shì 的 de 底细 dǐxì

    - không hiểu rõ nội tình của việc này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 底›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+5 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dǐ
    • Âm hán việt: Để
    • Nét bút:丶一ノノフ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IHPM (戈竹心一)
    • Bảng mã:U+5E95
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 色›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sắc 色 (+0 nét)
    • Pinyin: Sè , Shǎi
    • Âm hán việt: Sắc
    • Nét bút:ノフフ丨一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NAU (弓日山)
    • Bảng mã:U+8272
    • Tần suất sử dụng:Rất cao