应收 yīng shōu
volume volume

Từ hán việt: 【ứng thu】

Đọc nhanh: 应收 (ứng thu). Ý nghĩa là: (một khoản tiền, v.v.) phải thu.

Ý Nghĩa của "应收" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

应收 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (một khoản tiền, v.v.) phải thu

(of a sum of money etc) receivable

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 应收

  • volume volume

    - 一应俱全 yīyīngjùquán

    - đầy đủ mọi thứ

  • volume volume

    - 一应 yīyīng 工具 gōngjù 、 材料 cáiliào 都 dōu 准备 zhǔnbèi 好 hǎo 了 le

    - mọi công cụ, tài liệu đều chuẩn bị xong.

  • volume volume

    - 一 yī 应用 yìngyòng 费由 fèiyóu 我 wǒ 负担 fùdān

    - tất cả chi phí đều do tôi đảm nhận.

  • volume volume

    - 感觉 gǎnjué 我 wǒ 不 bù 应该 yīnggāi 收下 shōuxià 它 tā

    - Cảm giác tôi không nên chấp nhận nó

  • volume volume

    - 借出 jièchū 的 de 书 shū , 应该 yīnggāi 收回 shōuhuí 了 le

    - sách cho mượn đã đến lúc phải lấy về.

  • volume volume

    - 一切都是 yīqièdōushì 应该 yīnggāi 的 de

    - Đây là điều tôi nên làm.

  • volume volume

    - 纸张 zhǐzhāng 应该 yīnggāi 放进 fàngjìn 回收 huíshōu 箱 xiāng

    - Giấy nên được cho vào thùng tái chế.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 应该 yīnggāi 分类 fēnlèi 回收 huíshōu 垃圾 lājī

    - Chúng ta nên phân loại rác để tái chế.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 应›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+4 nét)
    • Pinyin: Yīng , Yìng
    • Âm hán việt: Ưng , Ứng
    • Nét bút:丶一ノ丶丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IFM (戈火一)
    • Bảng mã:U+5E94
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 收›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+2 nét)
    • Pinyin: Shōu
    • Âm hán việt: Thu , Thâu , Thú
    • Nét bút:フ丨ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VLOK (女中人大)
    • Bảng mã:U+6536
    • Tần suất sử dụng:Rất cao