床边 chuáng biān
volume volume

Từ hán việt: 【sàng biên】

Đọc nhanh: 床边 (sàng biên). Ý nghĩa là: đầu giường. Ví dụ : - 不就在床边桌子上的 Không, nó ở trên bàn cạnh giường.

Ý Nghĩa của "床边" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

床边 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đầu giường

bedside

Ví dụ:
  • volume volume

    - 不 bù 就 jiù 在 zài 床边 chuángbiān 桌子 zhuōzi 上 shàng 的 de

    - Không, nó ở trên bàn cạnh giường.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 床边

  • volume volume

    - 上 shàng 了 le 大路 dàlù , 要 yào 挨边 āibiān 走 zǒu

    - ra đường cái, phải đi sát lề

  • volume volume

    - 父母 fùmǔ 日夜 rìyè 守护 shǒuhù 在 zài 他 tā 的 de 床边 chuángbiān

    - Cha mẹ ngày đêm túc trực bên giường anh ấy.

  • volume volume

    - 一辆 yīliàng 救护车 jiùhùchē 急驰 jíchí 而 ér 来 lái , 人们 rénmen 纷纷 fēnfēn 往 wǎng 两边 liǎngbian 躲让 duǒràng

    - chiếc xe cứu thương chạy đến, mọi người lập tức tránh sang hai bên.

  • volume volume

    - 垃圾桶 lājītǒng 在 zài 床 chuáng 的 de 旁边 pángbiān

    - Thùng rác ở cạnh giường.

  • volume volume

    - 那时 nàshí 你们 nǐmen 需要 xūyào 站 zhàn 在 zài 床边 chuángbiān

    - Lúc đó bạn sẽ đứng cạnh giường của mình.

  • volume volume

    - 不 bù 就 jiù 在 zài 床边 chuángbiān 桌子 zhuōzi 上 shàng 的 de

    - Không, nó ở trên bàn cạnh giường.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 订婚戒指 dìnghūnjièzhi 还 hái 在 zài 床边 chuángbiān 的 de 抽屉 chōuti 里 lǐ

    - Chiếc nhẫn đính hôn của cô vẫn còn trong ngăn kéo trên bàn cạnh giường.

  • volume volume

    - 上周 shàngzhōu 我 wǒ 去 qù 了 le 海边 hǎibiān

    - Tuần trước, tôi đã đi biển.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 床›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+4 nét)
    • Pinyin: Chuáng
    • Âm hán việt: Sàng
    • Nét bút:丶一ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ID (戈木)
    • Bảng mã:U+5E8A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 边›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+2 nét)
    • Pinyin: Biān , Bian
    • Âm hán việt: Biên
    • Nét bút:フノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YKS (卜大尸)
    • Bảng mã:U+8FB9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao