广播谈话 guǎngbò tánhuà
volume volume

Từ hán việt: 【quảng bá đàm thoại】

Đọc nhanh: 广播谈话 (quảng bá đàm thoại). Ý nghĩa là: Trò chuyện qua phát thanh.

Ý Nghĩa của "广播谈话" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

广播谈话 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Trò chuyện qua phát thanh

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 广播谈话

  • volume volume

    - 谈话 tánhuà 涉及 shèjí 的 de 层面 céngmiàn 很广 hěnguǎng

    - Phương diện trò chuyện đề cập rất rộng.

  • volume volume

    - 这次 zhècì 谈话 tánhuà 的 de 内容 nèiróng 牵涉 qiānshè 的 de 面 miàn 很 hěn 广 guǎng

    - Nội dung của cuộc nói chuyện lần này đề cập đến một khía cạnh rất rộng.

  • volume volume

    - 广播 guǎngbō 内容 nèiróng 包括 bāokuò 音乐 yīnyuè 和 hé 访谈 fǎngtán

    - Nội dung chương trình phát sóng bao gồm nhạc và phỏng vấn.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 广播节目 guǎngbōjiémù 很 hěn 有趣 yǒuqù

    - Chương trình phát sóng hôm nay rất thú vị.

  • volume volume

    - 令人 lìngrén 大惑不解 dàhuòbùjiě 的 de 是 shì 这类 zhèlèi 谈话 tánhuà 也 yě 在 zài 继续 jìxù

    - Thật khó hiểu khi những cuộc trò chuyện kiểu này vẫn tiếp tục.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 生人 shēngrén 面前 miànqián 都 dōu 不 bù 习惯 xíguàn 讲话 jiǎnghuà , 何况 hékuàng 要 yào 到 dào 大庭广众 dàtíngguǎngzhòng 之中 zhīzhōng 呢 ne

    - Trước mặt người lạ anh ấy còn không thích nói, huống chi đến chỗ đông người?

  • volume volume

    - 两人 liǎngrén 在 zài 地头 dìtóu 蹲 dūn 着 zhe 谈话 tánhuà

    - Hai người ngồi xổm nói chuyện.

  • volume volume

    - 他 tā 太 tài 忙于 mángyú 谈话 tánhuà 了 le , 顾不上 gùbùshàng 注意 zhùyì 时间 shíjiān 了 le

    - Anh ấy bận chuyện trò tới nỗi không chú ý cả thời gian.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 广›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+0 nét)
    • Pinyin: ān , Guǎng , Yān , Yǎn
    • Âm hán việt: Nghiễm , Quáng , Quảng , Yểm
    • Nét bút:丶一ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:XI (重戈)
    • Bảng mã:U+5E7F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 播›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+12 nét)
    • Pinyin: Bō , Bǒ , Bò
    • Âm hán việt: Bá , Bả
    • Nét bút:一丨一ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QHDW (手竹木田)
    • Bảng mã:U+64AD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 话›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+6 nét)
    • Pinyin: Huà
    • Âm hán việt: Thoại
    • Nét bút:丶フノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IVHJR (戈女竹十口)
    • Bảng mã:U+8BDD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 谈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+8 nét)
    • Pinyin: Tán
    • Âm hán việt: Đàm
    • Nét bút:丶フ丶ノノ丶丶ノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVFF (戈女火火)
    • Bảng mã:U+8C08
    • Tần suất sử dụng:Rất cao