广告经纪人 guǎnggào jīngjì rén
volume volume

Từ hán việt: 【quảng cáo kinh kỷ nhân】

Đọc nhanh: 广告经纪人 (quảng cáo kinh kỷ nhân). Ý nghĩa là: Người mối lái quảng cáo.

Ý Nghĩa của "广告经纪人" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Quảng Cáo Marketing

广告经纪人 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Người mối lái quảng cáo

亦称广告掮客,广告经纪人的出现是当代广告向现代广告过渡的表现之一

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 广告经纪人

  • volume volume

    - 许多 xǔduō 人 rén 每天 měitiān 祷告 dǎogào 时会 shíhuì 诵读 sòngdú 经典 jīngdiǎn

    - Nhiều người đọc kinh điển khi cầu nguyện hàng ngày.

  • volume volume

    - 别看 biékàn 他 tā 年纪轻轻 niánjìqīngqīng , 却 què 早已 zǎoyǐ 满腹经纶 mǎnfùjīnglún , 不愧为 bùkuìwèi 博学 bóxué 多识 duōshí 的 de 人才 réncái

    - Dù tuổi đời còn trẻ, nhưng anh ấy đã có đầy đủ kinh nghiệm và xứng đáng là một nhân tài có học, có kiến thức.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 事故 shìgù 的 de 经过 jīngguò 告诉 gàosù 了 le 她 tā , 但 dàn 赶紧 gǎnjǐn 随即 suíjí 补充 bǔchōng 说 shuō 没有 méiyǒu 人 rén 受伤 shòushāng

    - Anh ta kể lại sự việc vụ tai nạn cho cô ấy, nhưng nhanh chóng bổ sung rằng không ai bị thương.

  • volume volume

    - 他 tā 这人 zhèrén 经历 jīnglì 多 duō , 见识 jiànshí 广 guǎng

    - Anh ta là người từng trải, hiểu biết sâu rộng.

  • volume volume

    - 令 lìng 我 wǒ 吃惊 chījīng 的 de 是 shì , 这些 zhèxiē 人 rén 不顾后果 bùgùhòuguǒ , 到处 dàochù 乱 luàn 贴 tiē 小 xiǎo 广告 guǎnggào

    - Điều làm tôi ngạc nhiên là những người này dán quảng cáo khắp nơi mà không quan tâm đến hậu quả.

  • volume volume

    - 用 yòng 片花 piànhuā 为 wèi 引人注目 yǐnrénzhùmù 是 shì 广告 guǎnggào 的 de 一种 yīzhǒng 方式 fāngshì

    - Sử dụng trailers thu hút sự chú ý là một cách quảng cáo

  • - 房地产 fángdìchǎn 经纪人 jīngjìrén 帮助 bāngzhù 客户 kèhù 买卖 mǎimài 、 租赁 zūlìn 物业 wùyè

    - Quản lý nhà đất giúp khách hàng mua bán và cho thuê bất động sản.

  • - 这位 zhèwèi 房地产 fángdìchǎn 经纪人 jīngjìrén 非常 fēicháng 专业 zhuānyè , 帮助 bāngzhù 我 wǒ 找到 zhǎodào 理想 lǐxiǎng 的 de 家 jiā

    - Quản lý nhà đất này rất chuyên nghiệp, đã giúp tôi tìm được ngôi nhà lý tưởng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 告›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Gào
    • Âm hán việt: Cáo , Cốc
    • Nét bút:ノ一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HGR (竹土口)
    • Bảng mã:U+544A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 广›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+0 nét)
    • Pinyin: ān , Guǎng , Yān , Yǎn
    • Âm hán việt: Nghiễm , Quáng , Quảng , Yểm
    • Nét bút:丶一ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:XI (重戈)
    • Bảng mã:U+5E7F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 纪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+3 nét)
    • Pinyin: Jǐ , Jì
    • Âm hán việt: Kỉ , Kỷ
    • Nét bút:フフ一フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMSU (女一尸山)
    • Bảng mã:U+7EAA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 经›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Jīng , Jìng
    • Âm hán việt: Kinh
    • Nét bút:フフ一フ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMNOM (女一弓人一)
    • Bảng mã:U+7ECF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao